Phỏng vấn tuyển dụng Luyện nghe · BJT J2 · Bài 09 · Hội thoại chính. Hội thoại 19 câu · 3 câu hỏi · 12 phút
失礼します。アナン・プラモートと申します。どうぞよろしくお願いいたします。 Xin phép. Tôi tên là Anan Pramoj. Rất mong được anh/chị giúp đỡ.
どうぞおかけください。 Mời anh ngồi.
はい。では失礼いたします。 Vâng, tôi xin phép ngồi.
早速ですが、今回ご応募いただいた理由について、お聞かせください。 Xin vào việc ngay, anh hãy cho biết lý do ứng tuyển lần này.
はい。現在、銀行で融資の仕事をしております。10年にわたって融資業務に関わってきました。最近、御社はタイ向けのプロジェクトに積極的であると伺っております。わたくしはこれまでの業務を通じて、タイに人脈を広げてきました。また、日本企業についてもよく存じております。こうした経験を活かして御社に貢献したいと思い、応募いたしました。 Vâng. Hiện tôi làm tín dụng tại ngân hàng và đã tham gia công việc này suốt mười năm. Tôi được biết gần đây quý công ty tích cực triển khai dự án hướng tới Thái Lan. Thông qua công việc, tôi đã mở rộng quan hệ tại Thái Lan và cũng hiểu rõ doanh nghiệp Nhật. Tôi ứng tuyển vì muốn tận dụng kinh nghiệm ấy để đóng góp cho quý công ty.
そうですか。銀行もよいお仕事ですよね。 Vậy à? Làm ngân hàng cũng là công việc tốt nhỉ.
はい。いろいろな案件を担当させていただいております。ただ、幅広い地域を対象にしているものですから、タイの仕事だけをするわけには……なかなかいきません。 Vâng, tôi được phụ trách nhiều dự án. Tuy nhiên, vì ngân hàng phục vụ nhiều khu vực nên khó có thể chỉ làm công việc liên quan Thái Lan.
なるほど。タイに特化して仕事をしたいというわけですね。 Tôi hiểu. Tức là anh muốn tập trung chuyên sâu vào Thái Lan đúng không?
はい。 Vâng.
当社でもタイ以外の案件をお願いすることがあるかもしれませんが、その点に関しては、どのようにお考えですか。 Ở công ty chúng tôi cũng có thể giao anh dự án ngoài Thái Lan. Anh nghĩ thế nào về điều đó?
はい。もちろん、どのような地域でもベストを尽くします。ただ、わたくしの強みはタイです。それが発揮できるところで、仕事をさせていただければ幸いです。 Vâng. Tất nhiên, ở khu vực nào tôi cũng cố gắng hết sức. Tuy vậy, thế mạnh của tôi là Thái Lan. Tôi rất mong được làm công việc có thể phát huy điều đó.
そうですか。よくわかりました。こんなところですが、何かご質問はありますか。 Tôi hiểu rõ rồi. Phần trao đổi đến đây, anh có câu hỏi nào không?
はい。外国人社員の管理職の割合について、お聞きしたいのですが。 Vâng. Tôi muốn hỏi về tỷ lệ nhân viên nước ngoài giữ vị trí quản lý.
そうですね、現在は5%程度です。毎年外国人社員の採用を増やしていますが、それとともに外国人の管理職も、増やしていくつもりです。 Hiện khoảng năm phần trăm. Chúng tôi tăng tuyển nhân viên nước ngoài mỗi năm, đồng thời cũng định tăng số quản lý người nước ngoài.
わかりました。ありがとうございました。 Tôi hiểu rồi. Xin cảm ơn.
ほかに何かございますか。 Anh còn câu hỏi nào khác không?
いえ、特に……。 Không, không có gì thêm…
では、結果については、後日メールでご連絡します。今日はありがとうございました。 Vậy chúng tôi sẽ thông báo kết quả qua email vào một ngày sau. Cảm ơn anh hôm nay đã đến.
いえ、こちらこそ、ありがとうございました。どうぞよろしくお願いいたします。失礼いたします。 Tôi mới phải cảm ơn. Rất mong được anh/chị giúp đỡ. Tôi xin phép.
Chào hỏi trong công sở Lịch họp & công việc Trao đổi với khách hàng Viết email thương mại Gọi điện & để lại lời nhắn Báo giá & thanh toán Kính ngữ: Nhờ vả lịch sự Xin phép trong công việc Đề xuất và xác nhận Giải thích lý do & tình huống Thông báo và truyền đạt Xin lỗi & đưa ra phương án Chào hỏi công sở – Nhận việc, làm quen và bàn giao Chào hỏi công sở – Đón tiếp, hướng dẫn và tiễn khách Chào hỏi công sở – Chào hỏi qua điện thoại Chào hỏi công sở – Mở đầu và kết thúc cuộc họp, gặp trực tuyến Chào hỏi công sở – Lời chào trong email và chat Chào hỏi công sở – Ngày lễ, nghỉ phép, chuyển việc và chia tay Chào hỏi công sở – Trò chuyện ngắn và hỏi thăm đồng nghiệp Lịch họp & công việc – Sắp xếp lịch và thời gian Lịch họp & công việc – Tổ chức và điều hành cuộc họp Lịch họp & công việc – Chuẩn bị và quản lý tài liệu Lịch họp & công việc – Kế hoạch và phân công nhiệm vụ Lịch họp & công việc – Tiến độ và báo cáo Lịch họp & công việc – Thời hạn và ưu tiên Lịch họp & công việc – Giờ làm, công tác và phối hợp Khách hàng – Hậu mãi và xử lý khiếu nại Email – Xác nhận, nhắc trả lời và đính chính Điện thoại – Tiếp nhận và chuyển lời nhắn Thanh toán – Hóa đơn, chuyển khoản và công nợ Kính ngữ: Tôn kính và khiêm nhường Điều kiện, quy định và phạm vi áp dụng Thời gian, trình tự và thời hạn Báo cáo tiến độ và trạng thái công việc So sánh, lựa chọn và đàm phán Liên kết ý trong email và văn bản J1 – Lập luận và đánh giá phương án J1 – Điều kiện và nhượng bộ trong đàm phán J1+ – Văn bản chính thức và quyết định quản trị J1+ – Sắc thái, giới hạn và trách nhiệm J1 – Chiến lược và quản trị dự án J1 – Tài chính và phân tích kinh doanh J1+ – Quản trị doanh nghiệp và tuân thủ J1+ – Đàm phán chiến lược và tái cơ cấu HWU1 · Bài 01 – Chào đón nhân viên mới HWU1 · Bài 02 – Bàn giao công việc HWU1 · Bài 03 – Thăm đối tác kinh doanh HWU1 · Bài 04 – Tham gia họp báo cáo kinh doanh HWU1 · Bài 05 – Ăn trưa cùng đồng nghiệp HWU1 · Bài 06 – Lên kế hoạch nghỉ cùng gia đình HWU1 · Bài 07 – Hẹn gặp công ty giới thiệu nhân sự HWU1 · Bài 08 – Trao đổi với công ty giới thiệu nhân sự HWU1 · Bài 09 – Phỏng vấn tuyển dụng Chào đón nhân viên mới Bàn giao công việc Thăm đối tác kinh doanh Tham gia họp báo cáo kinh doanh Ăn trưa cùng đồng nghiệp Lên kế hoạch nghỉ cùng gia đình Hẹn gặp công ty giới thiệu nhân sự Trao đổi với công ty giới thiệu nhân sự Phỏng vấn tuyển dụng HWU1 · Từ vựng Bài 01 – Chào đón nhân viên mới HWU1 · Từ vựng Bài 02 – Bàn giao công việc HWU1 · Từ vựng Bài 03 – Thăm đối tác kinh doanh HWU1 · Từ vựng Bài 04 – Tham gia họp báo cáo kinh doanh HWU1 · Từ vựng Bài 05 – Ăn trưa cùng đồng nghiệp HWU1 · Từ vựng Bài 06 – Lên kế hoạch nghỉ cùng gia đình HWU1 · Từ vựng Bài 07 – Hẹn gặp công ty giới thiệu nhân sự HWU1 · Từ vựng Bài 08 – Trao đổi với công ty giới thiệu nhân sự HWU1 · Từ vựng Bài 09 – Phỏng vấn tuyển dụng