~ところ
イA/V普通形 + ところ
Nhắc đến hoàn cảnh của đối phương trước khi cảm ơn hoặc xin lỗi
お忙しいところ、お越しいただきありがとうございます。
Cảm ơn anh/chị đã đến dù đang bận.
Ngữ pháp · BJT J3 · 6 mẫu câu · 取引先を訪問する. 6 mẫu câu · 13 câu hỏi · 25 phút
イA/V普通形 + ところ
Nhắc đến hoàn cảnh của đối phương trước khi cảm ơn hoặc xin lỗi
お忙しいところ、お越しいただきありがとうございます。
Cảm ơn anh/chị đã đến dù đang bận.
N1 + といい、N2 + といい
Nêu những phương diện tiêu biểu rồi đánh giá toàn thể
品質といい、対応といい、安心できます。
Cả chất lượng lẫn cách phục vụ đều khiến tôi yên tâm.
N1 + はもちろん、N2 + でも
Điều thứ nhất là đương nhiên, điều thứ hai cũng đúng
国内はもちろん、海外でも販売しています。
Chúng tôi bán trong nước và cả ở nước ngoài.
イA/ナAな + 限りだ(かぎりだ)
Nhấn mạnh cảm xúc ở mức rất cao
ご協力いただき、心強い限りです。
Được anh/chị hỗ trợ, tôi cảm thấy rất vững tâm.
V普通形/イA/ナAな/Nである + ものの
Tuy một điều đúng, kết quả sau lại không như mong đợi
計画はできたものの、予算が足りません。
Tuy đã có kế hoạch nhưng ngân sách chưa đủ.
Vた + 上で(うえで)
Làm việc thứ nhất trước, rồi dựa trên đó làm việc thứ hai
資料を確認した上で、お返事します。
Tôi sẽ kiểm tra tài liệu rồi trả lời.
Cùng chinh phục tiếng Nhật thương mại nhé!
15 phút mỗi ngày, một bước gần hơn đến mục tiêu của bạn.
Lời chào và lời cảm ơn đồng nghiệp vì công việc đã làm.