件名
けんめい
Tiêu đề email
件名に案件名を入れてください。
Xin ghi tên dự án vào tiêu đề email.
Từ vựng · BJT J3 · Soạn, gửi và quản lý email công việc. 50 từ · 50 câu hỏi · 50 phút
けんめい
Tiêu đề email
件名に案件名を入れてください。
Xin ghi tên dự án vào tiêu đề email.
てんぷ
Việc đính kèm
資料を添付いたします。
Tôi xin đính kèm tài liệu.
へんしん
Việc trả lời email
本日中に返信いたします。
Tôi sẽ trả lời email trong hôm nay.
あてさき
Địa chỉ hoặc người nhận chính
宛先を確認してから送信します。
Tôi kiểm tra người nhận chính trước khi gửi.
そうしん
Việc gửi email đi
メールを送信しました。
Tôi đã gửi email đi.
じゅしん
Việc nhận email
メールを受信しました。
Tôi đã nhận email.
そうしんしゃ
Người gửi email
送信者の名前を確認します。
Tôi kiểm tra tên người gửi email.
じゅしんしゃ
Người nhận email
受信者に資料の確認をお願いします。
Tôi nhờ người nhận email kiểm tra tài liệu.
ほんぶん
Phần nội dung chính email
本文に要点をまとめます。
Tôi tóm tắt các ý chính trong nội dung email.
しょめい
Chữ ký; phần ký tên trong email
署名に連絡先を記載します。
Tôi ghi thông tin liên hệ trong phần chữ ký.
メールアドレス
Địa chỉ email
メールアドレスを教えてください。
Xin anh/chị cho biết địa chỉ email.
じゅしんトレイ
Hộp thư đến
受信トレイをご確認ください。
Xin anh/chị kiểm tra hộp thư đến.
そうしんずみ
Trạng thái đã gửi
送信済みのメールを確認します。
Tôi kiểm tra email đã gửi.
したがき
Bản nháp
下書きを保存しました。
Tôi đã lưu bản nháp.
てんそう
Việc chuyển tiếp email
担当者にメールを転送します。
Tôi chuyển tiếp email cho người phụ trách.
ぜんいんにへんしん
Trả lời tất cả người nhận
必要な場合だけ全員に返信します。
Tôi chỉ trả lời tất cả người nhận khi cần thiết.
シーシー
Người nhận bản sao được hiển thị
上司をCCに入れます。
Tôi thêm cấp trên vào CC.
ビーシーシー
Người nhận bản sao ẩn
BCCの宛先は他の受信者には表示されません。
Địa chỉ ở BCC không hiển thị với những người nhận khác.
てんぷファイル
Tệp đính kèm
添付ファイルをご確認ください。
Xin anh/chị kiểm tra tệp đính kèm.
てんぷもれ
Việc quên đính kèm tệp
添付漏れがあり、失礼いたしました。
Tôi xin lỗi vì đã quên đính kèm tệp.
ファイルめい
Tên tệp
ファイル名に日付を入れます。
Tôi đưa ngày tháng vào tên tệp.
ファイルけいしき
Định dạng tệp
希望するファイル形式をお知らせください。
Xin anh/chị cho biết định dạng tệp mong muốn.
ようりょう
Dung lượng
添付ファイルの容量を確認します。
Tôi kiểm tra dung lượng tệp đính kèm.
あっしゅく
Việc nén dữ liệu
ファイルを圧縮して送ります。
Tôi nén tệp rồi gửi.
かいとう
Việc giải nén dữ liệu
ファイルを解凍してください。
Xin anh/chị giải nén tệp.
リンク
Đường liên kết
資料のリンクをお送りします。
Tôi gửi đường liên kết đến tài liệu.
きょうゆうリンク
Liên kết chia sẻ
共有リンクから資料をご覧いただけます。
Anh/chị có thể xem tài liệu qua liên kết chia sẻ.
アクセスけん
Quyền truy cập
アクセス権を確認します。
Tôi kiểm tra quyền truy cập.
えつらん
Việc xem; đọc nội dung
資料の閲覧が可能です。
Anh/chị có thể xem tài liệu.
ダウンロード
Việc tải xuống
ファイルをダウンロードしてください。
Xin anh/chị tải tệp xuống.
アップロード
Việc tải lên
最新版をアップロードしました。
Tôi đã tải lên phiên bản mới nhất.
けんめいへんこう
Việc đổi tiêu đề email
内容に合わせて件名変更を行います。
Tôi đổi tiêu đề email cho phù hợp với nội dung.
ごそうしん
Việc gửi nhầm email
誤送信を防ぐため、宛先を確認します。
Tôi kiểm tra người nhận để tránh gửi nhầm email.
あてさきふめい
Không xác định được địa chỉ nhận
宛先不明の通知が届きました。
Tôi đã nhận thông báo không xác định được địa chỉ nhận.
はいしんエラー
Lỗi chuyển phát email
配信エラーの原因を調べます。
Tôi tìm nguyên nhân lỗi chuyển phát email.
めいわくメール
Thư rác
迷惑メールのフォルダーもご確認ください。
Xin anh/chị kiểm tra cả thư mục thư rác.
じどうへんしん
Thư trả lời tự động
休暇中は自動返信を設定します。
Tôi cài đặt thư trả lời tự động trong kỳ nghỉ.
ふざいつうち
Thông báo vắng mặt
不在通知に戻る日を記載します。
Tôi ghi ngày trở lại trong thông báo vắng mặt.
かいふう
Việc mở thư
メールの開封を確認する機能があります。
Có chức năng xác nhận việc mở email.
みどく
Trạng thái chưa đọc
未読のメールを確認します。
Tôi kiểm tra những email chưa đọc.
きどく
Trạng thái đã đọc
メールを既読にしました。
Tôi đã đánh dấu email là đã đọc.
そうしんにちじ
Ngày giờ gửi email
送信日時を記録します。
Tôi ghi lại ngày giờ gửi email.
けいしょう
Danh xưng kính trọng
宛名には適切な敬称を付けます。
Tôi thêm danh xưng kính trọng phù hợp vào tên người nhận.
あてな
Tên người hoặc tổ chức nhận thư
宛名の漢字を確認します。
Tôi kiểm tra chữ kanji trong tên người nhận thư.
かくい
Kính gửi các anh/chị; quý vị
関係者各位と記載します。
Tôi ghi “Kính gửi các anh/chị có liên quan”.
おんちゅう
Kính gửi tổ chức hoặc bộ phận
部署宛ての文書には御中を使います。
Tôi dùng 御中 trong văn bản gửi một bộ phận.
さま
Danh xưng kính trọng đặt sau tên cá nhân
個人宛てのメールでは様を使います。
Tôi dùng 様 trong email gửi một cá nhân.
へいしゃ
Công ty chúng tôi (cách nói khiêm nhường)
弊社のサービスをご案内します。
Tôi giới thiệu dịch vụ của công ty chúng tôi.
きしゃ
Quý công ty (thường dùng trong văn viết)
貴社のご意向をお聞かせください。
Xin cho biết ý định của quý công ty.
おんしゃ
Quý công ty (thường dùng trong lời nói)
御社のご要望を伺います。
Tôi xin nghe mong muốn của quý công ty.
Cùng chinh phục tiếng Nhật thương mại nhé!
15 phút mỗi ngày, một bước gần hơn đến mục tiêu của bạn.
Lời chào và lời cảm ơn đồng nghiệp vì công việc đã làm.