~にわたって
N thời gian・phạm vi + にわたって
Kéo dài suốt một khoảng thời gian hoặc phủ khắp phạm vi
三年間にわたって、この事業を担当しました。
Tôi đã phụ trách hoạt động này suốt ba năm.
Ngữ pháp · BJT J2 · 6 mẫu câu · 面接を受ける. 6 mẫu câu · 13 câu hỏi · 25 phút
N thời gian・phạm vi + にわたって
Kéo dài suốt một khoảng thời gian hoặc phủ khắp phạm vi
三年間にわたって、この事業を担当しました。
Tôi đã phụ trách hoạt động này suốt ba năm.
N + 向けの(むけの) + N
Sản phẩm hoặc hoạt động được thiết kế hướng tới đối tượng ấy
企業向けの研修を企画しています。
Chúng tôi thiết kế chương trình đào tạo dành cho doanh nghiệp.
N + を通じて(つうじて)
Thông qua hoạt động hoặc trung gian để có trải nghiệm, kết quả
海外業務を通じて、交渉力を身につけました。
Thông qua công việc ở nước ngoài, tôi rèn được kỹ năng đàm phán.
V辞書形 + わけにはいかない
Không thể làm vì trách nhiệm, quy tắc hoặc hoàn cảnh xã hội
お客様を待たせるわけにはいきません。
Không thể để khách hàng chờ được.
V普通形/イA/ナAな/Nな + わけだ
Rút ra kết luận hợp lý hoặc diễn giải điều vừa biết
海外経験が長いんですね。説明が上手なわけです。
Anh/chị có nhiều kinh nghiệm ở nước ngoài nhỉ. Thảo nào giải thích giỏi như vậy.
N/V辞書形 + とともに
Một thay đổi xảy ra đồng thời, song hành với thay đổi khác
売上が増えるとともに、問い合わせも増えました。
Doanh số tăng, đồng thời các yêu cầu tư vấn cũng tăng.
Cùng chinh phục tiếng Nhật thương mại nhé!
15 phút mỗi ngày, một bước gần hơn đến mục tiêu của bạn.
Lời chào và lời cảm ơn đồng nghiệp vì công việc đã làm.