~っこない
Vます bỏます + っこない
Khẳng định mạnh rằng không thể thực hiện được
一人で一日では、終わりっこないよ。
Một người làm trong một ngày thì không đời nào xong đâu.
Ngữ pháp · BJT J2 · 6 mẫu câu · 家族と休みの計画を立てる. 6 mẫu câu · 13 câu hỏi · 25 phút
Vます bỏます + っこない
Khẳng định mạnh rằng không thể thực hiện được
一人で一日では、終わりっこないよ。
Một người làm trong một ngày thì không đời nào xong đâu.
V普通形/イA/ナA/N + に決まっている
Người nói tin chắc rằng điều ấy đương nhiên đúng
準備なしでは、失敗するに決まっている。
Không chuẩn bị thì chắc chắn thất bại.
N/V辞書形 + にしても、N/V辞書形 + にしても
Dù trường hợp thứ nhất hay thứ hai thì cùng có nhận xét sau
対面にしてもオンラインにしても、準備が必要です。
Dù trực tiếp hay trực tuyến đều cần chuẩn bị.
Vた + きり
Từ lần thực hiện đó rồi không có hành động hay thay đổi tiếp theo
去年会ったきり、連絡していません。
Từ lần gặp năm ngoái, tôi chưa liên lạc lại.
N/V辞書形 + どころではない
Hoàn cảnh không cho phép, không còn tâm trí làm việc đó
締切前なので、旅行どころではありません。
Sắp đến hạn nên không thể nghĩ đến chuyện du lịch.
Vて/イAくて/ナAで + たまらない
Cảm giác hoặc cảm xúc mạnh đến mức không chịu nổi
結果が気になってたまりません。
Tôi sốt ruột về kết quả đến mức không chịu nổi.
Cùng chinh phục tiếng Nhật thương mại nhé!
15 phút mỗi ngày, một bước gần hơn đến mục tiêu của bạn.
Lời chào và lời cảm ơn đồng nghiệp vì công việc đã làm.