NihongoBizTIẾNG NHẬT CHO CÔNG VIỆC
0

Chào hỏi trong công sở

Từ vựng · BJT J3 · Chào hỏi và giao tiếp hằng ngày trong công sở. 100 từ · 50 câu hỏi · 90 phút

おはようございます

おはようございます

Chào buổi sáng (lịch sự)

おはようございます。今日もよろしくお願いします。

Chào buổi sáng. Hôm nay cũng mong anh/chị giúp đỡ.

こんにちは

こんにちは

Xin chào (ban ngày)

こんにちは。田中さんはいらっしゃいますか。

Xin chào. Anh/chị Tanaka có ở đây không ạ?

こんばんは

こんばんは

Chào buổi tối

こんばんは。本日はありがとうございます。

Chào buổi tối. Cảm ơn anh/chị về hôm nay.

お疲れ様です

おつかれさまです

Chào anh/chị; anh/chị vất vả rồi

お疲れ様です。今日の会議は何時ですか。

Chào anh/chị. Cuộc họp hôm nay lúc mấy giờ?

お疲れ様でした

おつかれさまでした

Anh/chị đã vất vả rồi (sau khi xong việc)

お疲れ様でした。また明日よろしくお願いします。

Anh/chị đã vất vả rồi. Ngày mai cũng mong được giúp đỡ.

お久しぶりです

おひさしぶりです

Lâu rồi mới gặp anh/chị

お久しぶりです。お元気でしたか。

Lâu rồi mới gặp anh/chị. Thời gian qua anh/chị khỏe chứ?

お元気ですか

おげんきですか

Anh/chị có khỏe không?

お久しぶりです。お元気ですか。

Lâu rồi mới gặp. Anh/chị khỏe không?

ご無沙汰しております

ごぶさたしております

Đã lâu không liên lạc với anh/chị

ご無沙汰しております。営業部の田中です。

Đã lâu không liên lạc với anh/chị. Tôi là Tanaka ở phòng kinh doanh.

失礼します

しつれいします

Xin phép; xin phép làm phiền

失礼します。今、入ってもよろしいでしょうか。

Xin phép. Bây giờ tôi vào có được không ạ?

失礼いたします

しつれいいたします

Tôi xin phép (trang trọng)

それでは、失礼いたします。

Vậy tôi xin phép ạ.

お先に失礼します

おさきにしつれいします

Tôi xin phép về trước

お先に失礼します。また明日。

Tôi xin phép về trước. Hẹn ngày mai.

行ってきます

いってきます

Tôi đi rồi sẽ quay lại

取引先に行ってきます。

Tôi đi đến chỗ đối tác rồi sẽ quay lại.

行ってまいります

いってまいります

Tôi xin phép đi rồi sẽ quay lại

これからお客様のところへ行ってまいります。

Bây giờ tôi xin phép đến chỗ khách hàng rồi sẽ quay lại.

行ってらっしゃい

いってらっしゃい

Anh/chị đi nhé

行ってらっしゃい。お気をつけて。

Anh/chị đi nhé. Đi cẩn thận ạ.

ただいま戻りました

ただいまもどりました

Tôi đã quay lại

ただいま戻りました。訪問は無事に終わりました。

Tôi đã quay lại. Buổi thăm khách đã kết thúc suôn sẻ.

お帰りなさい

おかえりなさい

Mừng anh/chị trở về

お帰りなさい。外は寒かったですか。

Mừng anh/chị trở về. Ngoài trời có lạnh không?

はじめまして

はじめまして

Rất vui được gặp anh/chị lần đầu

はじめまして。田中と申します。

Rất vui được gặp anh/chị. Tôi tên là Tanaka.

~と申します

~ともうします

Tôi tên là… (khiêm nhường)

営業部の田中と申します。

Tôi tên là Tanaka, thuộc phòng kinh doanh.

~でございます

~でございます

Tôi là…; đây là… (rất lịch sự)

ABC株式会社の田中でございます。

Tôi là Tanaka của Công ty ABC.

よろしくお願いします

よろしくおねがいします

Mong anh/chị giúp đỡ/hợp tác

今日からお世話になります。よろしくお願いします。

Từ hôm nay tôi sẽ nhận được sự giúp đỡ của mọi người. Rất mong được giúp đỡ.

どうぞよろしくお願いいたします

どうぞよろしくおねがいいたします

Rất mong được anh/chị giúp đỡ/hợp tác (trang trọng)

はじめまして。どうぞよろしくお願いいたします。

Rất vui được gặp anh/chị. Rất mong được hợp tác.

こちらこそよろしくお願いします

こちらこそよろしくおねがいします

Tôi cũng rất mong được anh/chị giúp đỡ

こちらこそよろしくお願いします。

Tôi cũng rất mong được anh/chị giúp đỡ.

お世話になります

おせわになります

Mong được anh/chị hỗ trợ; xin chào khi bắt đầu quan hệ công việc

本日からお世話になります。グエンと申します。

Từ hôm nay tôi sẽ nhận được sự hỗ trợ của mọi người. Tôi tên là Nguyen.

お世話になっております

おせわになっております

Cảm ơn anh/chị luôn hỗ trợ/hợp tác

いつもお世話になっております。ABCの田中です。

Cảm ơn anh/chị luôn hỗ trợ. Tôi là Tanaka của ABC.

いらっしゃいませ

いらっしゃいませ

Kính chào quý khách

いらっしゃいませ。こちらへどうぞ。

Kính chào quý khách. Xin mời đi lối này.

ようこそお越しくださいました

ようこそおこしくださいました

Rất hân hạnh được đón tiếp anh/chị

ようこそお越しくださいました。お待ちしておりました。

Rất hân hạnh được đón tiếp anh/chị. Chúng tôi đã chờ anh/chị.

お待ちしておりました

おまちしておりました

Chúng tôi đã chờ đón anh/chị

田中様ですね。お待ちしておりました。

Anh/chị là Tanaka đúng không ạ? Chúng tôi đã chờ đón anh/chị.

お越しいただきありがとうございます

おこしいただきありがとうございます

Cảm ơn anh/chị đã đến

本日はお越しいただきありがとうございます。

Cảm ơn anh/chị đã đến hôm nay.

こちらへどうぞ

こちらへどうぞ

Xin mời đi lối này

会議室はこちらです。こちらへどうぞ。

Phòng họp ở phía này. Xin mời đi lối này.

お掛けください

おかけください

Xin mời ngồi

どうぞ、こちらにお掛けください。

Xin mời anh/chị ngồi ở đây.

少々お待ちください

しょうしょうおまちください

Xin vui lòng đợi một chút

担当者を呼びますので、少々お待ちください。

Tôi sẽ gọi người phụ trách, xin anh/chị đợi một chút.

お待たせいたしました

おまたせいたしました

Xin lỗi đã để anh/chị chờ

お待たせいたしました。担当の田中でございます。

Xin lỗi đã để anh/chị chờ. Tôi là Tanaka, người phụ trách.

ありがとうございます

ありがとうございます

Xin cảm ơn

ご連絡ありがとうございます。

Cảm ơn anh/chị đã liên lạc.

ありがとうございました

ありがとうございました

Xin cảm ơn về việc đã hoàn tất

本日はありがとうございました。

Xin cảm ơn anh/chị về hôm nay.

助かります

たすかります

Anh/chị giúp vậy thì tốt quá; việc đó rất hữu ích

資料を送っていただけると助かります。

Nếu anh/chị gửi giúp tài liệu thì tốt quá.

すみません

すみません

Xin lỗi; xin làm phiền

すみません。少しお時間をいただけますか。

Xin làm phiền. Anh/chị cho tôi xin ít thời gian được không?

申し訳ありません

もうしわけありません

Tôi thành thật xin lỗi

ご連絡が遅くなり、申し訳ありません。

Tôi thành thật xin lỗi vì liên lạc chậm.

申し訳ございません

もうしわけございません

Tôi thành thật xin lỗi (rất lịch sự)

遅れて申し訳ございません。

Tôi thành thật xin lỗi vì đến muộn.

恐れ入ります

おそれいります

Xin làm phiền; xin cảm ơn (rất lịch sự)

恐れ入りますが、お名前を伺ってもよろしいでしょうか。

Xin làm phiền, tôi có thể hỏi tên anh/chị được không ạ?

承知しました

しょうちしました

Tôi đã hiểu; tôi đã nắm được

承知しました。すぐに対応します。

Tôi đã hiểu. Tôi sẽ xử lý ngay.

また明日

またあした

Hẹn gặp ngày mai

お先に失礼します。また明日。

Tôi xin phép về trước. Hẹn ngày mai.

またお会いできるのを楽しみにしております

またおあいできるのをたのしみにしております

Tôi mong được gặp lại anh/chị

またお会いできるのを楽しみにしております。

Tôi mong được gặp lại anh/chị.

今後ともよろしくお願いいたします

こんごともよろしくおねがいいたします

Mong tiếp tục nhận được sự hợp tác của anh/chị

本日はありがとうございました。今後ともよろしくお願いいたします。

Cảm ơn anh/chị về hôm nay. Rất mong tiếp tục được hợp tác.

お気をつけてお帰りください

おきをつけておかえりください

Anh/chị về cẩn thận nhé

本日はありがとうございました。お気をつけてお帰りください。

Cảm ơn anh/chị về hôm nay. Anh/chị về cẩn thận nhé.

よいお年をお迎えください

よいおとしをおむかえください

Chúc anh/chị đón năm mới tốt lành

今年もありがとうございました。よいお年をお迎えください。

Cảm ơn anh/chị trong năm qua. Chúc anh/chị đón năm mới tốt lành.

あけましておめでとうございます

あけましておめでとうございます

Chúc mừng năm mới

あけましておめでとうございます。今年もよろしくお願いいたします。

Chúc mừng năm mới. Năm nay cũng rất mong được hợp tác.

今年もよろしくお願いいたします

ことしもよろしくおねがいいたします

Năm nay cũng mong được anh/chị giúp đỡ/hợp tác

今年もよろしくお願いいたします。

Năm nay cũng mong được anh/chị giúp đỡ và hợp tác.

ご苦労様です

ごくろうさまです

Anh/chị vất vả rồi (thường từ người trên nói với người dưới)

作業を終えた部下に、上司が「ご苦労様です」と言いました。

Cấp trên nói “Anh/chị vất vả rồi” với cấp dưới đã xong việc.

おはよう

おはよう

Chào buổi sáng (thân mật)

(職場で挨拶する場面) 「おはよう。」

(Khi chào hỏi tại nơi làm việc) “Chào buổi sáng (thân mật)”

お疲れ様

おつかれさま

Vất vả rồi nhé (thân mật)

(職場で挨拶する場面) 「お疲れ様。」

(Khi chào hỏi tại nơi làm việc) “Vất vả rồi nhé (thân mật)”

お先です

おさきです

Tôi về trước nhé (rút gọn)

(職場で挨拶する場面) 「お先です。」

(Khi chào hỏi tại nơi làm việc) “Tôi về trước nhé (rút gọn)”

お帰りなさいませ

おかえりなさいませ

Kính chào anh/chị đã trở về

(職場で挨拶する場面) 「お帰りなさいませ。」

(Khi chào hỏi tại nơi làm việc) “Kính chào anh/chị đã trở về”

ただいま

ただいま

Tôi về rồi

(職場で挨拶する場面) 「ただいま。」

(Khi chào hỏi tại nơi làm việc) “Tôi về rồi”

行ってらっしゃいませ

いってらっしゃいませ

Kính chúc anh/chị đi thuận lợi

(職場で挨拶する場面) 「行ってらっしゃいませ。」

(Khi chào hỏi tại nơi làm việc) “Kính chúc anh/chị đi thuận lợi”

お邪魔します

おじゃまします

Xin phép làm phiền khi ghé vào

(職場で挨拶する場面) 「お邪魔します。」

(Khi chào hỏi tại nơi làm việc) “Xin phép làm phiền khi ghé vào”

お邪魔しました

おじゃましました

Cảm ơn, xin lỗi đã làm phiền khi ghé thăm

(職場で挨拶する場面) 「お邪魔しました。」

(Khi chào hỏi tại nơi làm việc) “Cảm ơn, xin lỗi đã làm phiền khi ghé thăm”

お目にかかれてうれしいです

おめにかかれてうれしいです

Tôi rất vui được gặp anh/chị

(職場で挨拶する場面) 「お目にかかれてうれしいです。」

(Khi chào hỏi tại nơi làm việc) “Tôi rất vui được gặp anh/chị”

お会いできてうれしいです

おあいできてうれしいです

Tôi vui vì có thể gặp anh/chị

(職場で挨拶する場面) 「お会いできてうれしいです。」

(Khi chào hỏi tại nơi làm việc) “Tôi vui vì có thể gặp anh/chị”

本日はよろしくお願いいたします

ほんじつはよろしくおねがいいたします

Hôm nay rất mong được anh/chị hỗ trợ

(職場で挨拶する場面) 「本日はよろしくお願いいたします。」

(Khi chào hỏi tại nơi làm việc) “Hôm nay rất mong được anh/chị hỗ trợ”

皆様、よろしくお願いいたします

みなさま、よろしくおねがいいたします

Rất mong được mọi người giúp đỡ

(職場で挨拶する場面) 「皆様、よろしくお願いいたします。」

(Khi chào hỏi tại nơi làm việc) “Rất mong được mọi người giúp đỡ”

皆さん、おはようございます

みなさん、おはようございます

Chào buổi sáng mọi người

(職場で挨拶する場面) 「皆さん、おはようございます。」

(Khi chào hỏi tại nơi làm việc) “Chào buổi sáng mọi người”

今日もよろしくお願いします

きょうもよろしくおねがいします

Hôm nay cũng mong được anh/chị giúp đỡ

(職場で挨拶する場面) 「今日もよろしくお願いします。」

(Khi chào hỏi tại nơi làm việc) “Hôm nay cũng mong được anh/chị giúp đỡ”

今週もよろしくお願いします

こんしゅうもよろしくおねがいします

Tuần này cũng mong được anh/chị giúp đỡ

(職場で挨拶する場面) 「今週もよろしくお願いします。」

(Khi chào hỏi tại nơi làm việc) “Tuần này cũng mong được anh/chị giúp đỡ”

今月もよろしくお願いします

こんげつもよろしくおねがいします

Tháng này cũng mong được anh/chị giúp đỡ

(職場で挨拶する場面) 「今月もよろしくお願いします。」

(Khi chào hỏi tại nơi làm việc) “Tháng này cũng mong được anh/chị giúp đỡ”

お忙しいところ失礼します

おいそがしいところしつれいします

Xin lỗi làm phiền khi anh/chị đang bận

(職場で挨拶する場面) 「お忙しいところ失礼します。」

(Khi chào hỏi tại nơi làm việc) “Xin lỗi làm phiền khi anh/chị đang bận”

今、お時間よろしいでしょうか

いま、おじかんよろしいでしょうか

Bây giờ anh/chị có tiện dành chút thời gian không?

(職場で挨拶する場面) 「今、お時間よろしいでしょうか。」

(Khi chào hỏi tại nơi làm việc) “Bây giờ anh/chị có tiện dành chút thời gian không?”

少しお話ししてもよろしいでしょうか

すこしおはなししてもよろしいでしょうか

Tôi có thể trao đổi một chút được không ạ?

(職場で挨拶する場面) 「少しお話ししてもよろしいでしょうか。」

(Khi chào hỏi tại nơi làm việc) “Tôi có thể trao đổi một chút được không ạ?”

お声がけありがとうございます

おこえがけありがとうございます

Cảm ơn anh/chị đã chủ động liên hệ/mời tôi

(職場で挨拶する場面) 「お声がけありがとうございます。」

(Khi chào hỏi tại nơi làm việc) “Cảm ơn anh/chị đã chủ động liên hệ/mời tôi”

ご挨拶が遅くなり、申し訳ありません

ごあいさつがおそくなり、もうしわけありません

Xin lỗi vì đã chào hỏi/giới thiệu muộn

(職場で挨拶する場面) 「ご挨拶が遅くなり、申し訳ありません。」

(Khi chào hỏi tại nơi làm việc) “Xin lỗi vì đã chào hỏi/giới thiệu muộn”

簡単に自己紹介をいたします

かんたんにじこしょうかいをいたします

Tôi xin tự giới thiệu ngắn gọn

(職場で挨拶する場面) 「簡単に自己紹介をいたします。」

(Khi chào hỏi tại nơi làm việc) “Tôi xin tự giới thiệu ngắn gọn”

ベトナムから参りました

べとなむからまいりました

Tôi đến từ Việt Nam

(職場で挨拶する場面) 「ベトナムから参りました。」

(Khi chào hỏi tại nơi làm việc) “Tôi đến từ Việt Nam”

営業部に所属しております

えいぎょうぶにしょぞくしております

Tôi thuộc phòng kinh doanh

(職場で挨拶する場面) 「営業部に所属しております。」

(Khi chào hỏi tại nơi làm việc) “Tôi thuộc phòng kinh doanh”

担当の田中です

たんとうのたなかです

Tôi là Tanaka, người phụ trách

(職場で挨拶する場面) 「担当の田中です。」

(Khi chào hỏi tại nơi làm việc) “Tôi là Tanaka, người phụ trách”

こちらは同僚の佐藤です

こちらはどうりょうのさとうです

Đây là đồng nghiệp Sato của tôi

(職場で挨拶する場面) 「こちらは同僚の佐藤です。」

(Khi chào hỏi tại nơi làm việc) “Đây là đồng nghiệp Sato của tôi”

こちらは営業部の田中部長です

こちらはえいぎょうぶのたなかぶちょうです

Đây là trưởng phòng Tanaka của phòng kinh doanh

(職場で挨拶する場面) 「こちらは営業部の田中部長です。」

(Khi chào hỏi tại nơi làm việc) “Đây là trưởng phòng Tanaka của phòng kinh doanh”

名刺を頂戴してもよろしいでしょうか

めいしをちょうだいしてもよろしいでしょうか

Tôi có thể xin danh thiếp của anh/chị được không ạ?

(職場で挨拶する場面) 「名刺を頂戴してもよろしいでしょうか。」

(Khi chào hỏi tại nơi làm việc) “Tôi có thể xin danh thiếp của anh/chị được không ạ?”

こちらが私の名刺です

こちらがわたしのめいしです

Đây là danh thiếp của tôi

(職場で挨拶する場面) 「こちらが私の名刺です。」

(Khi chào hỏi tại nơi làm việc) “Đây là danh thiếp của tôi”

お名前を伺ってもよろしいでしょうか

おなまえをうかがってもよろしいでしょうか

Tôi có thể hỏi tên anh/chị được không ạ?

(職場で挨拶する場面) 「お名前を伺ってもよろしいでしょうか。」

(Khi chào hỏi tại nơi làm việc) “Tôi có thể hỏi tên anh/chị được không ạ?”

どちらの会社の方でしょうか

どちらのかいしゃのかたでしょうか

Anh/chị là người của công ty nào ạ?

(職場で挨拶する場面) 「どちらの会社の方でしょうか。」

(Khi chào hỏi tại nơi làm việc) “Anh/chị là người của công ty nào ạ?”

田中様でいらっしゃいますか

たなかさまでいらっしゃいますか

Anh/chị có phải là Tanaka không ạ?

(職場で挨拶する場面) 「田中様でいらっしゃいますか。」

(Khi chào hỏi tại nơi làm việc) “Anh/chị có phải là Tanaka không ạ?”

はい、田中です

はい、たなかです

Vâng, tôi là Tanaka

(職場で挨拶する場面) 「はい、田中です。」

(Khi chào hỏi tại nơi làm việc) “Vâng, tôi là Tanaka”

どうぞお入りください

どうぞおはいりください

Xin mời anh/chị vào

(職場で挨拶する場面) 「どうぞお入りください。」

(Khi chào hỏi tại nơi làm việc) “Xin mời anh/chị vào”

ご案内いたします

ごあんないいたします

Tôi xin dẫn đường/hướng dẫn anh/chị

(職場で挨拶する場面) 「ご案内いたします。」

(Khi chào hỏi tại nơi làm việc) “Tôi xin dẫn đường/hướng dẫn anh/chị”

お荷物をお預かりしましょうか

おにもつをおあずかりしましょうか

Tôi có thể giữ giúp hành lý của anh/chị không?

(職場で挨拶する場面) 「お荷物をお預かりしましょうか。」

(Khi chào hỏi tại nơi làm việc) “Tôi có thể giữ giúp hành lý của anh/chị không?”

お飲み物はいかがでしょうか

おのみものはいかがでしょうか

Anh/chị có muốn dùng đồ uống không ạ?

(職場で挨拶する場面) 「お飲み物はいかがでしょうか。」

(Khi chào hỏi tại nơi làm việc) “Anh/chị có muốn dùng đồ uống không ạ?”

お茶をどうぞ

おちゃをどうぞ

Xin mời anh/chị dùng trà

(職場で挨拶する場面) 「お茶をどうぞ。」

(Khi chào hỏi tại nơi làm việc) “Xin mời anh/chị dùng trà”

どうぞごゆっくり

どうぞごゆっくり

Xin anh/chị cứ thong thả

(職場で挨拶する場面) 「どうぞごゆっくり。」

(Khi chào hỏi tại nơi làm việc) “Xin anh/chị cứ thong thả”

ご足労いただきありがとうございます

ごそくろういただきありがとうございます

Cảm ơn anh/chị đã cất công đến

(職場で挨拶する場面) 「ご足労いただきありがとうございます。」

(Khi chào hỏi tại nơi làm việc) “Cảm ơn anh/chị đã cất công đến”

お忙しい中、ありがとうございます

おいそがしいなか、ありがとうございます

Cảm ơn anh/chị đã dành thời gian dù bận

(職場で挨拶する場面) 「お忙しい中、ありがとうございます。」

(Khi chào hỏi tại nơi làm việc) “Cảm ơn anh/chị đã dành thời gian dù bận”

ご対応ありがとうございます

ごたいおうありがとうございます

Cảm ơn anh/chị đã xử lý/hỗ trợ

(職場で挨拶する場面) 「ご対応ありがとうございます。」

(Khi chào hỏi tại nơi làm việc) “Cảm ơn anh/chị đã xử lý/hỗ trợ”

ご協力ありがとうございます

ごきょうりょくありがとうございます

Cảm ơn anh/chị đã hợp tác

(職場で挨拶する場面) 「ご協力ありがとうございます。」

(Khi chào hỏi tại nơi làm việc) “Cảm ơn anh/chị đã hợp tác”

こちらこそありがとうございます

こちらこそありがとうございます

Chính tôi cũng xin cảm ơn anh/chị

(職場で挨拶する場面) 「こちらこそありがとうございます。」

(Khi chào hỏi tại nơi làm việc) “Chính tôi cũng xin cảm ơn anh/chị”

どういたしまして

どういたしまして

Không có gì

(職場で挨拶する場面) 「どういたしまして。」

(Khi chào hỏi tại nơi làm việc) “Không có gì”

とんでもございません

とんでもございません

Không có gì đâu ạ; anh/chị quá lời rồi

(職場で挨拶する場面) 「とんでもございません。」

(Khi chào hỏi tại nơi làm việc) “Không có gì đâu ạ; anh/chị quá lời rồi”

いえいえ、お気になさらないでください

いえいえ、おきになさらないでください

Không sao đâu, xin anh/chị đừng bận tâm

(職場で挨拶する場面) 「いえいえ、お気になさらないでください。」

(Khi chào hỏi tại nơi làm việc) “Không sao đâu, xin anh/chị đừng bận tâm”

お互い様です

おたがいさまです

Chúng ta giúp đỡ lẫn nhau mà

(職場で挨拶する場面) 「お互い様です。」

(Khi chào hỏi tại nơi làm việc) “Chúng ta giúp đỡ lẫn nhau mà”

またよろしくお願いします

またよろしくおねがいします

Lần sau cũng mong được anh/chị hỗ trợ

(職場で挨拶する場面) 「またよろしくお願いします。」

(Khi chào hỏi tại nơi làm việc) “Lần sau cũng mong được anh/chị hỗ trợ”

それでは、また

それでは、また

Vậy hẹn gặp lại

(職場で挨拶する場面) 「それでは、また。」

(Khi chào hỏi tại nơi làm việc) “Vậy hẹn gặp lại”

よい週末をお過ごしください

よいしゅうまつをおすごしください

Chúc anh/chị có cuối tuần tốt đẹp

(職場で挨拶する場面) 「よい週末をお過ごしください。」

(Khi chào hỏi tại nơi làm việc) “Chúc anh/chị có cuối tuần tốt đẹp”

明日もよろしくお願いします

あしたもよろしくおねがいします

Ngày mai cũng mong được anh/chị giúp đỡ

(職場で挨拶する場面) 「明日もよろしくお願いします。」

(Khi chào hỏi tại nơi làm việc) “Ngày mai cũng mong được anh/chị giúp đỡ”

Minh họa anime mùa thu: học tiếng Nhật bên cửa sổ Tokyo, lá phong đỏ và mèo maneki-neko
こんにちは、Bạn!

Mỗi ngày một chút,
tự tin hơn trong công việc.

Cùng chinh phục tiếng Nhật thương mại nhé!

✦ 小さな一歩、大きな成長。Một bước nhỏ. Một tiến bộ lớn.

Bài học hôm nay

Thứ Năm, 01 tháng 10
Bạn đang làm rất tốt!

15 phút mỗi ngày, một bước gần hơn đến mục tiêu của bạn.

✦

Từ vựng mỗi ngày

BUSINESS JAPANESE
お疲れ様ですotsukaresama desu

Lời chào và lời cảm ơn đồng nghiệp vì công việc đã làm.

今日もお疲れ様です。Cảm ơn anh/chị vì công việc hôm nay.

Lưu tiến độ và tiếp tục học trên các thiết bị của bạn.

Ủng hộ Nihongo Biz

Sự ủng hộ của bạn giúp chúng mình tiếp tục phát triển nội dung học tiếng Nhật.

Ủng hộ qua PayPal ↗

Hoặc quét mã QR

Mã QR ủng hộ Nihongo Biz

Mở ứng dụng ngân hàng để quét mã.