NihongoBizTIẾNG NHẬT CHO CÔNG VIỆC
0

J1+ – Quản trị doanh nghiệp và tuân thủ

Từ vựng · BJT J1+ · Quản trị, kiểm soát nội bộ và tuân thủ. 50 từ · 50 câu hỏi · 50 phút

コーポレートガバナンス

コーポレートガバナンス

Cơ chế quản trị và giám sát doanh nghiệp

コーポレートガバナンスの実効性を高めます。

Chúng tôi nâng cao hiệu quả cơ chế quản trị doanh nghiệp.

取締役会

とりしまりやくかい

Hội đồng quản trị theo tổ chức công ty Nhật

取締役会で重要な投資計画を審議します。

Hội đồng quản trị xem xét kế hoạch đầu tư quan trọng.

監督機能

かんとくきのう

Chức năng giám sát

経営に対する監督機能を強化します。

Chúng tôi tăng cường chức năng giám sát hoạt động điều hành.

執行機能

しっこうきのう

Chức năng thực thi hoặc điều hành

監督機能と執行機能の役割を整理します。

Chúng tôi làm rõ vai trò giám sát và thực thi.

社外取締役

しゃがいとりしまりやく

Thành viên hội đồng quản trị ngoài công ty

社外取締役の意見を審議に生かします。

Chúng tôi sử dụng ý kiến thành viên hội đồng quản trị ngoài công ty trong thảo luận.

独立社外取締役

どくりつしゃがいとりしまりやく

Thành viên hội đồng quản trị ngoài công ty có tính độc lập

独立社外取締役が客観的な視点を提供します。

Thành viên độc lập ngoài công ty cung cấp góc nhìn khách quan.

監査役

かんさやく

Người giữ chức danh giám sát, kiểm tra theo cơ chế công ty Nhật

監査役から確認事項の説明を受けました。

Chúng tôi đã nhận giải thích về các điểm cần kiểm tra từ người giữ chức giám sát.

監査役会

かんさやくかい

Hội đồng gồm các 監査役 trong cơ chế công ty Nhật

監査役会の報告を確認します。

Chúng tôi kiểm tra báo cáo của hội đồng giám sát.

内部監査

ないぶかんさ

Kiểm toán nội bộ

内部監査で業務手続きの運用状況を確認します。

Kiểm toán nội bộ kiểm tra tình hình vận hành thủ tục công việc.

外部監査

がいぶかんさ

Kiểm toán hoặc đánh giá bởi bên ngoài

外部監査に必要な資料を準備します。

Chúng tôi chuẩn bị tài liệu cần cho kiểm toán bên ngoài.

内部統制

ないぶとうせい

Hệ thống kiểm soát nội bộ

内部統制の運用上の課題を整理します。

Chúng tôi tổng hợp vấn đề trong vận hành kiểm soát nội bộ.

職務分掌

しょくむぶんしょう

Phân định nhiệm vụ và trách nhiệm

職務分掌を明確にして確認漏れを防ぎます。

Chúng tôi phân định nhiệm vụ rõ để tránh bỏ sót kiểm tra.

権限規程

けんげんきてい

Quy chế xác định thẩm quyền

権限規程に従って担当範囲を確認します。

Chúng tôi xác nhận phạm vi phụ trách theo quy chế thẩm quyền.

決裁権限

けっさいけんげん

Thẩm quyền phê duyệt quyết định

金額に応じて決裁権限が異なります。

Thẩm quyền phê duyệt khác nhau theo số tiền.

承認経路

しょうにんけいろ

Luồng trình và phê duyệt

申請の承認経路をシステムに設定します。

Chúng tôi thiết lập luồng phê duyệt đề nghị trong hệ thống.

牽制機能

けんせいきのう

Chức năng kiểm tra chéo để hạn chế sai phạm

申請と承認を分けて牽制機能を確保します。

Chúng tôi tách người đề nghị và người duyệt để bảo đảm kiểm tra chéo.

コンプライアンス

コンプライアンス

Tuân thủ pháp luật và chuẩn mực liên quan

コンプライアンス研修を定期的に実施します。

Chúng tôi tổ chức đào tạo tuân thủ định kỳ.

法令遵守

ほうれいじゅんしゅ

Tuân thủ các quy định pháp luật

法令遵守を業務運営の基本とします。

Chúng tôi lấy tuân thủ pháp luật làm nguyên tắc cơ bản vận hành.

社内規程

しゃないきてい

Văn bản quy chế nội bộ

社内規程の改定内容を周知します。

Chúng tôi phổ biến nội dung sửa đổi quy chế nội bộ.

倫理規範

りんりきはん

Chuẩn mực đạo đức

取引先にも倫理規範を共有します。

Chúng tôi chia sẻ chuẩn mực đạo đức với đối tác.

利益相反

りえきそうはん

Xung đột lợi ích

利益相反の可能性を事前に申告します。

Chúng tôi khai báo trước khả năng xung đột lợi ích.

関連当事者取引

かんれんとうじしゃとりひき

Giao dịch với bên có quan hệ liên quan

関連当事者取引の条件を確認します。

Chúng tôi kiểm tra điều kiện giao dịch với bên liên quan.

情報開示

じょうほうかいじ

Công bố hoặc cung cấp thông tin theo phạm vi xác định

情報開示の内容と時期を確認します。

Chúng tôi kiểm tra nội dung và thời điểm công bố thông tin.

適時開示

てきじかいじ

Công bố thông tin kịp thời theo cơ chế áp dụng

適時開示に必要な情報を整理します。

Chúng tôi tổng hợp thông tin cần cho công bố kịp thời.

説明責任

せつめいせきにん

Trách nhiệm giải trình

意思決定の根拠を示して説明責任を果たします。

Chúng tôi thực hiện trách nhiệm giải trình bằng cách nêu căn cứ quyết định.

透明性

とうめいせい

Tính minh bạch

手続きの透明性を高めます。

Chúng tôi nâng cao tính minh bạch của thủ tục.

監査証跡

かんさしょうせき

Dấu vết hoặc hồ sơ cho phép kiểm tra lại hoạt động

操作履歴を監査証跡として保存します。

Chúng tôi lưu lịch sử thao tác làm dấu vết kiểm tra.

証跡管理

しょうせきかんり

Quản lý bằng chứng và dấu vết kiểm chứng

証跡管理の方法を統一します。

Chúng tôi thống nhất cách quản lý bằng chứng kiểm chứng.

文書保存

ぶんしょほぞん

Lưu giữ văn bản

文書保存の期間を種類ごとに確認します。

Chúng tôi kiểm tra thời gian lưu giữ theo từng loại văn bản.

機密情報

きみつじょうほう

Thông tin cần bảo mật

機密情報の取り扱いを確認します。

Chúng tôi kiểm tra cách xử lý thông tin bảo mật.

アクセス権限

アクセスけんげん

Quyền truy cập

業務に必要な範囲でアクセス権限を付与します。

Chúng tôi cấp quyền truy cập trong phạm vi cần cho công việc.

個人情報保護

こじんじょうほうほご

Bảo vệ thông tin cá nhân

個人情報保護の手順を担当者に説明します。

Chúng tôi giải thích quy trình bảo vệ thông tin cá nhân cho người phụ trách.

情報セキュリティ

じょうほうセキュリティ

An toàn, bảo mật thông tin

情報セキュリティの対策を点検します。

Chúng tôi kiểm tra biện pháp an toàn thông tin.

インシデント管理

インシデントかんり

Quản lý sự kiện gây gián đoạn hoặc rủi ro

インシデント管理の連絡先を共有します。

Chúng tôi chia sẻ đầu mối quản lý sự cố.

内部通報

ないぶつうほう

Báo cáo nội bộ về vấn đề hoặc dấu hiệu sai phạm

内部通報の窓口を周知します。

Chúng tôi phổ biến đầu mối tiếp nhận báo cáo nội bộ.

通報者保護

つうほうしゃほご

Bảo vệ người báo cáo hoặc tố giác

通報者保護の仕組みを確認します。

Chúng tôi kiểm tra cơ chế bảo vệ người báo cáo.

不正防止

ふせいぼうし

Phòng ngừa gian lận hoặc hành vi sai phạm

業務の分担を見直して不正防止につなげます。

Chúng tôi xem lại phân công để góp phần phòng ngừa sai phạm.

不正検知

ふせいけんち

Phát hiện gian lận hoặc dấu hiệu sai phạm

異常な取引を確認して不正検知を支援します。

Chúng tôi kiểm tra giao dịch bất thường để hỗ trợ phát hiện sai phạm.

リスク評価

リスクひょうか

Đánh giá rủi ro

発生可能性と影響度を用いてリスク評価を行います。

Chúng tôi đánh giá rủi ro theo khả năng xảy ra và mức ảnh hưởng.

リスク許容度

リスクきょようど

Mức rủi ro có thể chấp nhận trong phạm vi xác định

リスク許容度を経営方針と整合させます。

Chúng tôi thống nhất mức chấp nhận rủi ro với định hướng quản trị.

リスク対応

リスクたいおう

Biện pháp ứng phó rủi ro

優先順位に応じてリスク対応を決めます。

Chúng tôi quyết định biện pháp ứng phó rủi ro theo mức ưu tiên.

残余リスク

ざんよリスク

Rủi ro còn lại sau khi thực hiện biện pháp

対策後の残余リスクを再評価します。

Chúng tôi đánh giá lại rủi ro còn lại sau biện pháp.

事業継続計画

じぎょうけいぞくけいかく

Kế hoạch duy trì hoặc khôi phục hoạt động kinh doanh

災害を想定して事業継続計画を見直します。

Chúng tôi xem lại kế hoạch duy trì hoạt động với giả định có thiên tai.

危機管理

ききかんり

Quản lý tình huống khủng hoảng

危機管理の役割分担を確認します。

Chúng tôi kiểm tra phân công vai trò khi xử lý khủng hoảng.

是正措置

ぜせいそち

Biện pháp sửa chữa điểm không phù hợp

監査で指摘された事項に是正措置を講じます。

Chúng tôi áp dụng biện pháp sửa chữa các điểm kiểm toán chỉ ra.

再発防止策

さいはつぼうしさく

Biện pháp ngăn sự việc tái diễn

原因を確認した上で再発防止策を策定します。

Chúng tôi xây dựng biện pháp ngăn tái diễn sau khi xác nhận nguyên nhân.

モニタリング

モニタリング

Theo dõi có hệ thống và liên tục

対策の効果をモニタリングします。

Chúng tôi theo dõi có hệ thống hiệu quả của biện pháp.

実効性評価

じっこうせいひょうか

Đánh giá mức hoạt động thực sự hiệu quả

会議運営の実効性評価を行います。

Chúng tôi đánh giá hiệu quả thực tế của cách tổ chức cuộc họp.

デューデリジェンス

デューデリジェンス

Thẩm tra chi tiết trước giao dịch hoặc quyết định

提携前にデューデリジェンスを実施します。

Chúng tôi thực hiện thẩm tra chi tiết trước khi liên kết.

第三者評価

だいさんしゃひょうか

Đánh giá bởi bên thứ ba

第三者評価の結果を改善に活用します。

Chúng tôi sử dụng kết quả đánh giá bên thứ ba để cải tiến.

Minh họa anime mùa thu: học tiếng Nhật bên cửa sổ Tokyo, lá phong đỏ và mèo maneki-neko
こんにちは、Bạn!

Mỗi ngày một chút,
tự tin hơn trong công việc.

Cùng chinh phục tiếng Nhật thương mại nhé!

✦ 小さな一歩、大きな成長。Một bước nhỏ. Một tiến bộ lớn.

Bài học hôm nay

Thứ Năm, 01 tháng 10
Bạn đang làm rất tốt!

15 phút mỗi ngày, một bước gần hơn đến mục tiêu của bạn.

✦

Từ vựng mỗi ngày

BUSINESS JAPANESE
お疲れ様ですotsukaresama desu

Lời chào và lời cảm ơn đồng nghiệp vì công việc đã làm.

今日もお疲れ様です。Cảm ơn anh/chị vì công việc hôm nay.

Lưu tiến độ và tiếp tục học trên các thiết bị của bạn.

Ủng hộ Nihongo Biz

Sự ủng hộ của bạn giúp chúng mình tiếp tục phát triển nội dung học tiếng Nhật.

Ủng hộ qua PayPal ↗

Hoặc quét mã QR

Mã QR ủng hộ Nihongo Biz

Mở ứng dụng ngân hàng để quét mã.