NihongoBizTIẾNG NHẬT CHO CÔNG VIỆC
0

HWU1 · Từ vựng Bài 08 – Trao đổi với công ty giới thiệu nhân sự

Từ vựng · BJT J2 · 41 từ và cụm từ dùng trong bài 08. 41 từ · 41 câu hỏi · 25 phút

案件

あんけん

Vụ việc, hồ sơ hoặc cơ hội công việc đang xử lý

この案件は田中さんが担当します。

Tanaka phụ trách hạng mục này.

~系

~けい

loại…; dạng… (thường đi kèm với danh từ)

外資系の企業で働きたいです。

Tôi muốn làm việc tại doanh nghiệp có vốn nước ngoài.

給与面

きゅうよめん

về mặt; khía cạnh tiền lương

はい。M&A案件をはじめとした戦略系コンサルティング業務を中心に展開している会社です。アナンさんはタイに関わる仕事をなさりたいとおっしゃっていました。今回のお話は、業務面のみならず、給与面でもアナンさんのご希望を十分に満たすものだと思います。

Vâng. Công ty tập trung tư vấn chiến lược, tiêu biểu là các thương vụ M&A. Anh đã nói muốn làm công việc liên quan Thái Lan. Tôi nghĩ cơ hội này đáp ứng mong muốn của anh cả về công việc lẫn lương.

満たす

みたす

đáp ứng đủ

はい。M&A案件をはじめとした戦略系コンサルティング業務を中心に展開している会社です。アナンさんはタイに関わる仕事をなさりたいとおっしゃっていました。今回のお話は、業務面のみならず、給与面でもアナンさんのご希望を十分に満たすものだと思います。

Vâng. Công ty tập trung tư vấn chiến lược, tiêu biểu là các thương vụ M&A. Anh đã nói muốn làm công việc liên quan Thái Lan. Tôi nghĩ cơ hội này đáp ứng mong muốn của anh cả về công việc lẫn lương.

ご存じの通り

ごぞんじのとおり

theo như bạn biết (cách nói kính ngữ)

はい。ご存じの通り、グローバル化に伴って、コンサルティング業務の需要は年々高まっています。この会社は大手ではありませんが、経営陣が若いながらも優秀で、将来性の点でも期待ができます。

Vâng. Như anh biết, cùng với toàn cầu hóa, nhu cầu tư vấn tăng từng năm. Công ty này không lớn nhưng ban lãnh đạo tuy trẻ mà giỏi, triển vọng tương lai cũng đáng kỳ vọng.

グローバル化

ぐろーばるか

toàn cầu hóa

はい。ご存じの通り、グローバル化に伴って、コンサルティング業務の需要は年々高まっています。この会社は大手ではありませんが、経営陣が若いながらも優秀で、将来性の点でも期待ができます。

Vâng. Như anh biết, cùng với toàn cầu hóa, nhu cầu tư vấn tăng từng năm. Công ty này không lớn nhưng ban lãnh đạo tuy trẻ mà giỏi, triển vọng tương lai cũng đáng kỳ vọng.

年々

ねんねん

Qua từng năm; ngày càng theo thời gian

外国語を使う仕事が年々増えています。

Các công việc sử dụng ngoại ngữ đang tăng lên qua từng năm.

高まる

たかまる

tăng cao; tăng lên

この分野への関心が高まっています。

Sự quan tâm đến lĩnh vực này đang tăng lên.

大手

おおて

công ty lớn

大手のメーカーから求人が来ています。

Chúng tôi đang nhận được thông tin tuyển dụng từ một nhà sản xuất lớn.

経営陣

けいえいじん

đội ngũ quản lý

はい。ご存じの通り、グローバル化に伴って、コンサルティング業務の需要は年々高まっています。この会社は大手ではありませんが、経営陣が若いながらも優秀で、将来性の点でも期待ができます。

Vâng. Như anh biết, cùng với toàn cầu hóa, nhu cầu tư vấn tăng từng năm. Công ty này không lớn nhưng ban lãnh đạo tuy trẻ mà giỏi, triển vọng tương lai cũng đáng kỳ vọng.

将来性

しょうらいせい

Triển vọng phát triển trong tương lai

はい。ご存じの通り、グローバル化に伴って、コンサルティング業務の需要は年々高まっています。この会社は大手ではありませんが、経営陣が若いながらも優秀で、将来性の点でも期待ができます。

Vâng. Như anh biết, cùng với toàn cầu hóa, nhu cầu tư vấn tăng từng năm. Công ty này không lớn nhưng ban lãnh đạo tuy trẻ mà giỏi, triển vọng tương lai cũng đáng kỳ vọng.

~の点で

~のてんで

về điểm…

この会社は給与の点で魅力があります。

Công ty này hấp dẫn về mặt tiền lương.

調整

ちょうせい

điều chỉnh

時間を調整します。

Tôi điều chỉnh thời gian.

結論が出る

けつろんがでる

đưa ra kết luận

条件について話し合いましたが、まだ結論が出ていません。

Chúng tôi đã trao đổi về các điều kiện nhưng vẫn chưa có kết luận.

和食

わしょく

món ăn Nhật Bản

会社の近くに和食の店があります。

Gần công ty có quán ăn Nhật.

被害

ひがい

thiệt hại

大雨で工場に被害が出ました。

Mưa lớn đã gây thiệt hại cho nhà máy.

程度

ていど

mức độ

被害の程度を確認しています。

Chúng tôi đang xác nhận mức độ thiệt hại.

合併する

がっぺいする

Sáp nhập

二つの会社が来年合併します。

Hai công ty sẽ sáp nhập vào năm sau.

貿易の自由化

ぼうえきのじゆうか

tự do hóa thương mại

貿易の自由化によって、輸出の機会が増えました。

Nhờ tự do hóa thương mại, cơ hội xuất khẩu đã tăng lên.

メリット

めりっと

lợi ích; ưu điểm

この仕事のメリットは、海外で経験を積めることです。

Ưu điểm của công việc này là có thể tích lũy kinh nghiệm ở nước ngoài.

農産物

のうさんぶつ

hàng nông sản

地元の農産物を海外に輸出しています。

Chúng tôi xuất khẩu nông sản địa phương ra nước ngoài.

快適

かいてき

thoải mái; dễ chịu

新しい事務所は快適です。

Văn phòng mới rất thoải mái.

転職する

てんしょくする

chuyển việc

専門知識を活かせる会社に転職したいです。

Tôi muốn chuyển sang công ty nơi có thể vận dụng kiến thức chuyên môn.

マーケティング

まーけてぃんぐ

tiếp thị

マーケティングの経験がある人を募集しています。

Chúng tôi đang tuyển người có kinh nghiệm tiếp thị.

仕事に就く

しごとにつく

Nhận việc; bắt đầu làm một công việc

研修の後、希望していた仕事に就きました。

Sau khóa đào tạo, tôi đã nhận được công việc mình mong muốn.

人材

じんざい

nguồn nhân lực

海外事業を任せられる人材を探しています。

Chúng tôi đang tìm nhân sự có thể đảm nhiệm hoạt động kinh doanh ở nước ngoài.

求職者

きゅうしょくしゃ

người tìm việc

求職者の希望を確認します。

Chúng tôi sẽ xác nhận nguyện vọng của người tìm việc.

出向先

しゅっこうさき

Đơn vị được cử, biệt phái đến làm việc

今回の出向先は、小さいながら、確かな技術力を持った会社です。日本企業のみならず、欧米の企業にも製品を提供しています。

Nơi biệt phái lần này tuy nhỏ nhưng có năng lực kỹ thuật vững. Họ cung cấp sản phẩm cho cả doanh nghiệp Nhật lẫn châu Âu, Mỹ.

財務面

ざいむめん

mặt (khía cạnh) tài chính

そうですか。ただ、資料を読む限り、財務面に問題がありますね。

Vậy à? Nhưng theo những gì đọc trong tài liệu, họ có vấn đề tài chính nhỉ.

立て直し

たてなおし

Việc khôi phục, chấn chỉnh, tái cơ cấu

ええ、その通りです。だからこそ、あなたの力が必要なんです。あなたに財務面の立て直しをお願いしたいと考えています。

Vâng, đúng vậy. Chính vì thế cần năng lực của anh/chị. Chúng tôi muốn nhờ anh/chị chấn chỉnh tài chính.

注目を集める

ちゅうもくをあつめる

Thu hút sự chú ý

この会社の環境技術が注目を集めています。

Công nghệ môi trường của công ty này đang thu hút sự chú ý.

環境技術

かんきょうぎじゅつ

công nghệ môi trường

この会社は今、業界で注目を集めている企業です。最近、環境技術に関する特許を取得して、これから大きなビジネスが期待できると言われています。

Đây là công ty đang được ngành chú ý. Gần đây họ có bằng sáng chế công nghệ môi trường và được kỳ vọng phát triển hoạt động lớn.

特許を取得する

とっきょをしゅとくする

lấy được bằng sáng chế

新しい技術で特許を取得しました。

Chúng tôi đã được cấp bằng sáng chế cho công nghệ mới.

充実する

じゅうじつする

phong phú; đầy đủ

この会社は研修制度が充実しています。

Công ty này có chương trình đào tạo phong phú, đầy đủ.

研究機関

けんきゅうきかん

tổ chức nghiên cứu

はい。大学院はもちろん、研究機関への派遣もあると聞いています。

Có. Tôi nghe nói không chỉ học cao học mà còn có cử đến viện nghiên cứu.

派遣

はけん

Việc phái cử; cử nhân sự đến làm việc

技術者の海外派遣を検討しています。

Chúng tôi đang cân nhắc việc cử kỹ sư ra nước ngoài.

日時

にちじ

ngày giờ

面談の日時を確認させてください。

Xin cho tôi xác nhận ngày giờ của buổi gặp trao đổi.

家電量販店

かでんりょうはんてん

Cửa hàng bán lẻ quy mô lớn chuyên đồ điện gia dụng

家電量販店で販売の仕事をしていました。

Tôi từng làm công việc bán hàng tại cửa hàng điện gia dụng quy mô lớn.

立て込む

たてこむ

bận rộn; bề bộn

今週は仕事が立て込んでいます。

Tuần này, công việc của tôi rất bận rộn.

空き状況

あきじょうきょう

tình hình còn trống (lịch trình)

申し訳ありません。少しお時間をいただいてもよろしいでしょうか。今、立て込んでおりまして……。空き状況を確認し次第お電話いたします。

Xin lỗi. Tôi xin thêm chút thời gian được không? Hiện chúng tôi bận… Ngay khi kiểm tra lịch trống, tôi sẽ gọi.

大至急

だいしきゅう

rất khẩn cấp

毎晩暑くて寝られないんですから。大至急お願いしますよ。

Đêm nào cũng nóng không ngủ được. Nhờ anh/chị làm thật gấp.

Minh họa anime mùa thu: học tiếng Nhật bên cửa sổ Tokyo, lá phong đỏ và mèo maneki-neko
こんにちは、Bạn!

Mỗi ngày một chút,
tự tin hơn trong công việc.

Cùng chinh phục tiếng Nhật thương mại nhé!

✦ 小さな一歩、大きな成長。Một bước nhỏ. Một tiến bộ lớn.

Bài học hôm nay

Thứ Năm, 01 tháng 10
Bạn đang làm rất tốt!

15 phút mỗi ngày, một bước gần hơn đến mục tiêu của bạn.

✦

Từ vựng mỗi ngày

BUSINESS JAPANESE
お疲れ様ですotsukaresama desu

Lời chào và lời cảm ơn đồng nghiệp vì công việc đã làm.

今日もお疲れ様です。Cảm ơn anh/chị vì công việc hôm nay.

Lưu tiến độ và tiếp tục học trên các thiết bị của bạn.

Ủng hộ Nihongo Biz

Sự ủng hộ của bạn giúp chúng mình tiếp tục phát triển nội dung học tiếng Nhật.

Ủng hộ qua PayPal ↗

Hoặc quét mã QR

Mã QR ủng hộ Nihongo Biz

Mở ứng dụng ngân hàng để quét mã.