不在
ふざい
Sự vắng mặt tại nơi làm việc
担当者はただいま不在です。
Người phụ trách hiện đang vắng mặt.
Từ vựng · BJT J3 · Ghi lời nhắn, xác nhận thông tin và gọi lại. 50 từ · 50 câu hỏi · 50 phút
ふざい
Sự vắng mặt tại nơi làm việc
担当者はただいま不在です。
Người phụ trách hiện đang vắng mặt.
せきをはずす
Tạm rời chỗ ngồi làm việc
田中はただいま席を外しております。
Tanaka hiện đang tạm rời chỗ ngồi.
がいしゅつちゅう
Đang ra ngoài
担当者は外出中です。
Người phụ trách đang ra ngoài.
かいぎちゅう
Đang họp
田中はただいま会議中です。
Tanaka hiện đang họp.
しゅっちょうちゅう
Đang đi công tác
担当者は今週、出張中です。
Người phụ trách đang đi công tác trong tuần này.
きゅうかちゅう
Đang nghỉ phép
田中は本日、休暇中です。
Tanaka đang nghỉ phép hôm nay.
きゅうけいちゅう
Đang trong giờ nghỉ giải lao
担当者は休憩中です。
Người phụ trách đang trong giờ nghỉ giải lao.
らいきゃくたいおうちゅう
Đang tiếp khách
担当者は来客対応中です。
Người phụ trách đang tiếp khách.
たいしゃ
Việc rời công ty; tan làm
田中は本日、すでに退社しております。
Tanaka hôm nay đã rời công ty sau giờ làm.
しゅっしゃよてい
Thời gian dự kiến đến công ty
出社予定は明日の九時です。
Thời gian dự kiến đến công ty là 9 giờ ngày mai.
もどりじかん
Thời gian dự kiến quay lại
戻り時間を確認いたします。
Tôi sẽ xác nhận thời gian dự kiến quay lại.
きしゃよてい
Thời gian dự kiến trở về công ty
帰社予定は十五時です。
Thời gian dự kiến trở về công ty là 15 giờ.
れんらくかのう
Có thể liên hệ được
担当者は午後から連絡可能です。
Có thể liên hệ với người phụ trách từ buổi chiều.
つごうのよいじかん
Thời gian thuận tiện để liên hệ
ご都合のよい時間を教えてください。
Xin cho biết thời gian thuận tiện với anh/chị.
おりかえしきぼう
Yêu cầu được gọi lại
折り返し希望の伝言を残します。
Tôi để lại lời nhắn yêu cầu được gọi lại.
でんごんをうけたまわる
Tiếp nhận lời nhắn một cách khiêm nhường
よろしければ、伝言を承ります。
Nếu anh/chị muốn, tôi xin tiếp nhận lời nhắn.
でんごんをのこす
Để lại lời nhắn
担当者に伝言を残したいのですが。
Tôi muốn để lại lời nhắn cho người phụ trách.
でんごんをつたえる
Chuyển lại lời nhắn
戻り次第、伝言を伝えます。
Tôi sẽ chuyển lời nhắn ngay khi người phụ trách quay lại.
でんごんメモ
Phiếu ghi lời nhắn
伝言メモを担当者の机に置きます。
Tôi đặt phiếu ghi lời nhắn trên bàn người phụ trách.
でんごんないよう
Nội dung lời nhắn
伝言内容を確認いたします。
Tôi xin xác nhận nội dung lời nhắn.
おりかえしさき
Số hoặc đầu mối để gọi lại
折り返し先の番号を教えてください。
Xin cho biết số để gọi lại.
おりかえしじかん
Thời gian gọi lại
折り返し時間をご指定ください。
Xin anh/chị chỉ định thời gian gọi lại.
ふくしょう
Việc nhắc lại lời vừa nghe để xác nhận
確認のため、復唱いたします。
Tôi xin nhắc lại để xác nhận.
ききまちがい
Việc nghe nhầm
聞き間違いを防ぐため、番号を復唱します。
Tôi nhắc lại số để tránh nghe nhầm.
かきまちがい
Việc ghi nhầm
書き間違いがないか確認します。
Tôi kiểm tra xem có ghi nhầm không.
じゅでんじこく
Thời điểm tiếp nhận cuộc gọi
受電時刻をメモに記入します。
Tôi ghi thời điểm nhận cuộc gọi vào phiếu.
じゅでんしゃ
Người tiếp nhận cuộc gọi
受電者の名前を記入します。
Tôi ghi tên người tiếp nhận cuộc gọi.
はっしんしゃ
Người thực hiện cuộc gọi
発信者の会社名を確認します。
Tôi xác nhận tên công ty của người gọi.
いそぎのようけん
Việc cần trao đổi gấp
急ぎの用件かどうか伺います。
Tôi hỏi xem có phải việc cần trao đổi gấp không.
でんたつじこう
Những thông tin cần chuyển lại
伝達事項を簡潔にまとめます。
Tôi tóm tắt ngắn gọn thông tin cần chuyển lại.
うけつける
Tiếp nhận yêu cầu hoặc đăng ký
電話での申し込みを受け付けます。
Chúng tôi tiếp nhận đăng ký qua điện thoại.
うけたまわりました
Tôi đã tiếp nhận; đã nhận lời nhắn
伝言を承りました。
Tôi đã tiếp nhận lời nhắn.
かしこまりました
Vâng, tôi đã hiểu và xin thực hiện
かしこまりました。担当者に伝えます。
Vâng, tôi đã hiểu. Tôi sẽ chuyển lời cho người phụ trách.
もうしつたえます
Tôi sẽ chuyển lời (cách nói khiêm nhường)
田中に申し伝えます。
Tôi sẽ chuyển lời cho Tanaka.
もどりしだい
Ngay khi quay lại
戻り次第、ご連絡いたします。
Chúng tôi sẽ liên hệ ngay khi quay lại.
あらためておでんわします
Tôi sẽ gọi lại vào dịp khác
明日、改めてお電話します。
Ngày mai tôi sẽ gọi lại.
おでんわがあったむね
Thông tin rằng anh/chị đã gọi điện
お電話があった旨を伝えます。
Tôi sẽ báo rằng anh/chị đã gọi điện.
さしつかえなければおなまえを
Nếu không bất tiện, xin cho biết tên
差し支えなければお名前をお聞かせください。
Nếu không bất tiện, xin anh/chị cho biết tên.
およびだしいたします
Tôi xin gọi người anh/chị cần gặp
担当者をお呼び出しいたします。
Tôi xin gọi người phụ trách.
おつなぎできません
Tôi chưa thể nối máy
申し訳ございませんが、ただいまおつなぎできません。
Tôi xin lỗi, hiện chưa thể nối máy.
べつのたんとうしゃ
Người phụ trách khác
別の担当者におつなぎしてもよろしいでしょうか。
Tôi nối máy đến người phụ trách khác được không?
だいり
Người hoặc việc thay mặt xử lý
代理の者が対応いたします。
Người thay mặt sẽ xử lý.
ひきつぐ
Bàn giao lại công việc hoặc thông tin
ご用件を担当部署に引き継ぎます。
Tôi bàn giao nội dung yêu cầu cho bộ phận phụ trách.
とりつぎさき
Người hoặc bộ phận được chuyển cuộc gọi đến
取次先の部署を確認します。
Tôi xác nhận bộ phận cần chuyển cuộc gọi đến.
といあわせばんごう
Mã tra cứu yêu cầu hỗ trợ
問い合わせ番号をお伝えください。
Xin anh/chị cho biết mã tra cứu yêu cầu hỗ trợ.
ろくおん
Việc ghi âm
この通話は品質向上のため録音いたします。
Cuộc gọi này được ghi âm để nâng cao chất lượng.
ろくおんメッセージ
Lời nhắn đã ghi âm
録音メッセージを確認します。
Tôi kiểm tra lời nhắn đã ghi âm.
でんわりれき
Lịch sử cuộc gọi
電話履歴で番号を確認します。
Tôi kiểm tra số trong lịch sử cuộc gọi.
ふざいちゃくしん
Cuộc gọi nhỡ
不在着信が二件ありました。
Có hai cuộc gọi nhỡ.
しゅうわ
Việc kết thúc cuộc gọi
終話後に対応内容を記録します。
Tôi ghi lại nội dung xử lý sau khi kết thúc cuộc gọi.
Cùng chinh phục tiếng Nhật thương mại nhé!
15 phút mỗi ngày, một bước gần hơn đến mục tiêu của bạn.
Lời chào và lời cảm ơn đồng nghiệp vì công việc đã làm.