~ていただきたいんですが
Vて + いただきたいんですが
Bày tỏ mong muốn nhờ người khác làm giúp, để ngỏ lời đáp
できれば、今日中に資料を確認していただきたいんですが。
Nếu được, tôi muốn nhờ anh/chị kiểm tra tài liệu trong hôm nay.
Ngữ pháp · BJT J3 · 6 mẫu câu · 新人を歓迎する. 6 mẫu câu · 13 câu hỏi · 25 phút
Vて + いただきたいんですが
Bày tỏ mong muốn nhờ người khác làm giúp, để ngỏ lời đáp
できれば、今日中に資料を確認していただきたいんですが。
Nếu được, tôi muốn nhờ anh/chị kiểm tra tài liệu trong hôm nay.
Vて + 以来
Kể từ một sự kiện, trạng thái tiếp diễn đến hiện tại
入社して以来、営業を担当しています。
Từ khi vào công ty, tôi phụ trách kinh doanh.
N + なんか
Hạ thấp bản thân hoặc điều đang nói đến
私なんか、まだ経験が足りません。
Người như tôi vẫn còn thiếu kinh nghiệm.
N + さえ + Vば/Nさえあれば
Chỉ cần đáp ứng điều kiện tối thiểu thì có kết quả
資料さえあれば、説明できます。
Chỉ cần có tài liệu là tôi có thể giải thích.
N + 次第(しだい)
Kết quả tùy thuộc vào một yếu tố
成果は準備次第です。
Kết quả tùy thuộc vào việc chuẩn bị.
N + でも
Đưa ra một lựa chọn làm ví dụ, gợi ý nhẹ nhàng
お茶でも飲みながら話しましょう。
Chúng ta vừa uống trà chẳng hạn vừa nói chuyện nhé.
Cùng chinh phục tiếng Nhật thương mại nhé!
15 phút mỗi ngày, một bước gần hơn đến mục tiêu của bạn.
Lời chào và lời cảm ơn đồng nghiệp vì công việc đã làm.