NihongoBizTIẾNG NHẬT CHO CÔNG VIỆC
0

Chào hỏi công sở – Chào hỏi qua điện thoại

Từ vựng · BJT J3 · Chào hỏi, chuyển máy và kết thúc cuộc gọi. 40 từ · 50 câu hỏi · 45 phút

お電話ありがとうございます

おでんわありがとうございます

Cảm ơn anh/chị đã gọi điện

(電話で話す場面) 「お電話ありがとうございます。」

(Khi trao đổi qua điện thoại) “Cảm ơn anh/chị đã gọi điện”

ABC株式会社でございます

えーびーしーかぶしきがいしゃでございます

Đây là Công ty ABC ạ

(電話で話す場面) 「ABC株式会社でございます。」

(Khi trao đổi qua điện thoại) “Đây là Công ty ABC ạ”

営業部の田中でございます

えいぎょうぶのたなかでございます

Tôi là Tanaka thuộc phòng kinh doanh ạ

(電話で話す場面) 「営業部の田中でございます。」

(Khi trao đổi qua điện thoại) “Tôi là Tanaka thuộc phòng kinh doanh ạ”

もしもし

もしもし

A lô

(電話で話す場面) 「もしもし。」

(Khi trao đổi qua điện thoại) “A lô”

突然のお電話、失礼いたします

とつぜんのおでんわ、しつれいいたします

Xin lỗi vì cuộc gọi đột ngột

(電話で話す場面) 「突然のお電話、失礼いたします。」

(Khi trao đổi qua điện thoại) “Xin lỗi vì cuộc gọi đột ngột”

朝早くに失礼いたします

あさはやくにしつれいいたします

Xin lỗi vì làm phiền vào sáng sớm

(電話で話す場面) 「朝早くに失礼いたします。」

(Khi trao đổi qua điện thoại) “Xin lỗi vì làm phiền vào sáng sớm”

夜分に失礼いたします

やぶんにしつれいいたします

Xin lỗi vì làm phiền vào đêm muộn

(電話で話す場面) 「夜分に失礼いたします。」

(Khi trao đổi qua điện thoại) “Xin lỗi vì làm phiền vào đêm muộn”

お忙しいところ、お電話して申し訳ありません

おいそがしいところ、おでんわしてもうしわけありません

Xin lỗi vì gọi điện lúc anh/chị bận

(電話で話す場面) 「お忙しいところ、お電話して申し訳ありません。」

(Khi trao đổi qua điện thoại) “Xin lỗi vì gọi điện lúc anh/chị bận”

ただいまお時間よろしいでしょうか

ただいまおじかんよろしいでしょうか

Lúc này anh/chị có tiện trao đổi không ạ?

(電話で話す場面) 「ただいまお時間よろしいでしょうか。」

(Khi trao đổi qua điện thoại) “Lúc này anh/chị có tiện trao đổi không ạ?”

今、お電話しても大丈夫でしょうか

いま、おでんわしてもだいじょうぶでしょうか

Bây giờ tôi gọi điện có tiện không ạ?

(電話で話す場面) 「今、お電話しても大丈夫でしょうか。」

(Khi trao đổi qua điện thoại) “Bây giờ tôi gọi điện có tiện không ạ?”

田中様はいらっしゃいますか

たなかさまはいらっしゃいますか

Anh/chị Tanaka có ở đó không ạ?

(電話で話す場面) 「田中様はいらっしゃいますか。」

(Khi trao đổi qua điện thoại) “Anh/chị Tanaka có ở đó không ạ?”

田中様におつなぎいただけますか

たなかさまにおつなぎいただけますか

Anh/chị có thể nối máy cho Tanaka giúp tôi không?

(電話で話す場面) 「田中様におつなぎいただけますか。」

(Khi trao đổi qua điện thoại) “Anh/chị có thể nối máy cho Tanaka giúp tôi không?”

担当の方をお願いいたします

たんとうのかたをおねがいいたします

Xin cho tôi gặp người phụ trách

(電話で話す場面) 「担当の方をお願いいたします。」

(Khi trao đổi qua điện thoại) “Xin cho tôi gặp người phụ trách”

どちら様でしょうか

どちらさまでしょうか

Xin hỏi ai đang gọi ạ?

(電話で話す場面) 「どちら様でしょうか。」

(Khi trao đổi qua điện thoại) “Xin hỏi ai đang gọi ạ?”

恐れ入りますが、会社名を伺えますか

おそれいりますが、かいしゃめいをうかがえますか

Xin làm phiền, tôi có thể hỏi tên công ty được không?

(電話で話す場面) 「恐れ入りますが、会社名を伺えますか。」

(Khi trao đổi qua điện thoại) “Xin làm phiền, tôi có thể hỏi tên công ty được không?”

いつもお世話になっております

いつもおせわになっております

Cảm ơn anh/chị luôn hỗ trợ chúng tôi

(電話で話す場面) 「いつもお世話になっております。」

(Khi trao đổi qua điện thoại) “Cảm ơn anh/chị luôn hỗ trợ chúng tôi”

折り返しのお電話、ありがとうございます

おりかえしのおでんわ、ありがとうございます

Cảm ơn anh/chị đã gọi lại

(電話で話す場面) 「折り返しのお電話、ありがとうございます。」

(Khi trao đổi qua điện thoại) “Cảm ơn anh/chị đã gọi lại”

お電話をいただき、ありがとうございます

おでんわをいただき、ありがとうございます

Cảm ơn anh/chị đã gọi cho tôi/chúng tôi

(電話で話す場面) 「お電話をいただき、ありがとうございます。」

(Khi trao đổi qua điện thoại) “Cảm ơn anh/chị đã gọi cho tôi/chúng tôi”

お待たせしました。田中です

おまたせしました。たなかです

Xin lỗi đã để anh/chị chờ. Tôi là Tanaka

(電話で話す場面) 「お待たせしました。田中です。」

(Khi trao đổi qua điện thoại) “Xin lỗi đã để anh/chị chờ. Tôi là Tanaka”

お電話代わりました。佐藤です

おでんわかわりました。さとうです

Tôi đã nhận chuyển máy. Tôi là Sato

(電話で話す場面) 「お電話代わりました。佐藤です。」

(Khi trao đổi qua điện thoại) “Tôi đã nhận chuyển máy. Tôi là Sato”

少々お待ちください。おつなぎいたします

しょうしょうおまちください。おつなぎいたします

Xin đợi một chút. Tôi sẽ nối máy

(電話で話す場面) 「少々お待ちください。おつなぎいたします。」

(Khi trao đổi qua điện thoại) “Xin đợi một chút. Tôi sẽ nối máy”

ただいま確認いたします

ただいまかくにんいたします

Tôi sẽ kiểm tra ngay bây giờ

(電話で話す場面) 「ただいま確認いたします。」

(Khi trao đổi qua điện thoại) “Tôi sẽ kiểm tra ngay bây giờ”

申し訳ございませんが、ただいま席を外しております

もうしわけございませんが、ただいませきをはずしております

Xin lỗi, hiện người đó đang rời chỗ ngồi

(電話で話す場面) 「申し訳ございませんが、ただいま席を外しております。」

(Khi trao đổi qua điện thoại) “Xin lỗi, hiện người đó đang rời chỗ ngồi”

申し訳ございませんが、田中は外出しております

もうしわけございませんが、たなかはがいしゅつしております

Xin lỗi, Tanaka hiện đang đi ra ngoài

(電話で話す場面) 「申し訳ございませんが、田中は外出しております。」

(Khi trao đổi qua điện thoại) “Xin lỗi, Tanaka hiện đang đi ra ngoài”

あいにく、田中は別の電話に出ております

あいにく、たなかはべつのでんわにでております

Rất tiếc, Tanaka đang nghe một cuộc gọi khác

(電話で話す場面) 「あいにく、田中は別の電話に出ております。」

(Khi trao đổi qua điện thoại) “Rất tiếc, Tanaka đang nghe một cuộc gọi khác”

戻り次第、こちらからお電話いたします

もどりしだい、こちらからおでんわいたします

Ngay khi người đó quay lại, chúng tôi sẽ gọi cho anh/chị

(電話で話す場面) 「戻り次第、こちらからお電話いたします。」

(Khi trao đổi qua điện thoại) “Ngay khi người đó quay lại, chúng tôi sẽ gọi cho anh/chị”

お電話番号を伺ってもよろしいでしょうか

おでんわばんごうをうかがってもよろしいでしょうか

Tôi có thể hỏi số điện thoại của anh/chị được không ạ?

(電話で話す場面) 「お電話番号を伺ってもよろしいでしょうか。」

(Khi trao đổi qua điện thoại) “Tôi có thể hỏi số điện thoại của anh/chị được không ạ?”

伝言を承りましょうか

でんごんをうけたまわりましょうか

Tôi có thể nhận lời nhắn giúp anh/chị không?

(電話で話す場面) 「伝言を承りましょうか。」

(Khi trao đổi qua điện thoại) “Tôi có thể nhận lời nhắn giúp anh/chị không?”

ご伝言をお願いいたします

ごでんごんをおねがいいたします

Xin anh/chị chuyển lời nhắn giúp tôi

(電話で話す場面) 「ご伝言をお願いいたします。」

(Khi trao đổi qua điện thoại) “Xin anh/chị chuyển lời nhắn giúp tôi”

改めてこちらからお電話いたします

あらためてこちらからおでんわいたします

Tôi sẽ gọi lại vào dịp khác

(電話で話す場面) 「改めてこちらからお電話いたします。」

(Khi trao đổi qua điện thoại) “Tôi sẽ gọi lại vào dịp khác”

何時ごろお戻りでしょうか

なんじごろおもどりでしょうか

Khoảng mấy giờ anh/chị ấy sẽ quay lại ạ?

(電話で話す場面) 「何時ごろお戻りでしょうか。」

(Khi trao đổi qua điện thoại) “Khoảng mấy giờ anh/chị ấy sẽ quay lại ạ?”

お声が少し遠いようです

おこえがすこしとおいようです

Tôi nghe giọng anh/chị hơi nhỏ/xa

(電話で話す場面) 「お声が少し遠いようです。」

(Khi trao đổi qua điện thoại) “Tôi nghe giọng anh/chị hơi nhỏ/xa”

もう一度お願いできますか

もういちどおねがいできますか

Anh/chị có thể nói/làm lại một lần được không?

(電話で話す場面) 「もう一度お願いできますか。」

(Khi trao đổi qua điện thoại) “Anh/chị có thể nói/làm lại một lần được không?”

申し訳ありません。お電話が途切れたようです

もうしわけありません。おでんわがとぎれたようです

Xin lỗi, có vẻ cuộc gọi đã bị ngắt

(電話で話す場面) 「申し訳ありません。お電話が途切れたようです。」

(Khi trao đổi qua điện thoại) “Xin lỗi, có vẻ cuộc gọi đã bị ngắt”

お電話が切れてしまい、失礼いたしました

おでんわがきれてしまい、しつれいいたしました

Xin lỗi vì cuộc gọi bị ngắt

(電話で話す場面) 「お電話が切れてしまい、失礼いたしました。」

(Khi trao đổi qua điện thoại) “Xin lỗi vì cuộc gọi bị ngắt”

お電話でのご挨拶となり恐縮です

おでんわでのごあいさつとなりきょうしゅくです

Xin phép gửi lời chào qua điện thoại thay vì trực tiếp

(電話で話す場面) 「お電話でのご挨拶となり恐縮です。」

(Khi trao đổi qua điện thoại) “Xin phép gửi lời chào qua điện thoại thay vì trực tiếp”

長時間お付き合いいただき、ありがとうございました

ちょうじかんおつきあいいただき、ありがとうございました

Cảm ơn anh/chị đã dành thời gian trao đổi lâu với tôi

(電話で話す場面) 「長時間お付き合いいただき、ありがとうございました。」

(Khi trao đổi qua điện thoại) “Cảm ơn anh/chị đã dành thời gian trao đổi lâu với tôi”

お時間をいただき、ありがとうございました

おじかんをいただき、ありがとうございました

Cảm ơn anh/chị đã dành thời gian

(電話で話す場面) 「お時間をいただき、ありがとうございました。」

(Khi trao đổi qua điện thoại) “Cảm ơn anh/chị đã dành thời gian”

それでは、お電話失礼いたします

それでは、おでんわしつれいいたします

Vậy tôi xin phép kết thúc cuộc gọi

(電話で話す場面) 「それでは、お電話失礼いたします。」

(Khi trao đổi qua điện thoại) “Vậy tôi xin phép kết thúc cuộc gọi”

またご連絡いたします

またごれんらくいたします

Tôi sẽ liên lạc lại với anh/chị

(電話で話す場面) 「またご連絡いたします。」

(Khi trao đổi qua điện thoại) “Tôi sẽ liên lạc lại với anh/chị”

Minh họa anime mùa thu: học tiếng Nhật bên cửa sổ Tokyo, lá phong đỏ và mèo maneki-neko
こんにちは、Bạn!

Mỗi ngày một chút,
tự tin hơn trong công việc.

Cùng chinh phục tiếng Nhật thương mại nhé!

✦ 小さな一歩、大きな成長。Một bước nhỏ. Một tiến bộ lớn.

Bài học hôm nay

Thứ Năm, 01 tháng 10
Bạn đang làm rất tốt!

15 phút mỗi ngày, một bước gần hơn đến mục tiêu của bạn.

✦

Từ vựng mỗi ngày

BUSINESS JAPANESE
お疲れ様ですotsukaresama desu

Lời chào và lời cảm ơn đồng nghiệp vì công việc đã làm.

今日もお疲れ様です。Cảm ơn anh/chị vì công việc hôm nay.

Lưu tiến độ và tiếp tục học trên các thiết bị của bạn.

Ủng hộ Nihongo Biz

Sự ủng hộ của bạn giúp chúng mình tiếp tục phát triển nội dung học tiếng Nhật.

Ủng hộ qua PayPal ↗

Hoặc quét mã QR

Mã QR ủng hộ Nihongo Biz

Mở ứng dụng ngân hàng để quét mã.