NihongoBizTIẾNG NHẬT CHO CÔNG VIỆC
0

Thông báo và truyền đạt

Ngữ pháp · BJT J3 · Truyền đạt thông tin và thông báo quyết định. 15 mẫu câu · 50 câu hỏi · 45 phút

~とのことです

普通形 + とのことです

Truyền đạt thông tin nhận từ nguồn khác trang trọng.

会議は延期するとのことです。

Theo thông tin tôi nhận được, cuộc họp sẽ hoãn.

~について

N + について

Nêu chủ đề sẽ nói hoặc giải thích.

新しい手順について説明します。

Tôi giải thích về quy trình mới.

~ことになりました

V辞書形/Vない + ことになりました

Thông báo quyết định hoặc sắp xếp đã được đưa ra.

来月から担当することになりました。

Đã có quyết định rằng từ tháng sau tôi phụ trách.

~そうです(伝聞)

普通形 + そうです

Truyền đạt điều đã nghe hoặc đọc.

担当者は明日戻るそうです。

Tôi nghe nói người phụ trách sẽ quay lại ngày mai.

~によると~そうです

N + によると、普通形 + そうです

Nêu nguồn cụ thể rồi truyền đạt nội dung từ nguồn đó.

営業部によると、注文が増えているそうです。

Theo phòng kinh doanh, nghe nói đơn hàng đang tăng.

~と聞いています

普通形 + と聞いています

Nêu thông tin đã được nghe và hiện đang hiểu như vậy.

納期は金曜日だと聞いています。

Tôi được biết thời hạn giao hàng là thứ Sáu.

~とおっしゃっていました

普通形 + とおっしゃっていました

Tường thuật lời nói của người cần được tôn trọng.

お客様は午後に来るとおっしゃっていました。

Khách hàng đã nói rằng sẽ đến vào buổi chiều.

~ということです

普通形 + ということです

Truyền đạt nội dung hoặc giải thích ý nghĩa đã được xác nhận.

今回の変更は無料ということです。

Thông tin là thay đổi lần này được miễn phí.

~によれば

N + によれば

Nêu nguồn làm cơ sở cho thông tin được tường thuật.

報告書によれば、売上は増加しています。

Theo báo cáo, doanh thu đang tăng.

~に関して

N + に関して

Nói về vấn đề liên quan đến một chủ đề cụ thể.

契約に関して質問があります。

Tôi có câu hỏi liên quan đến hợp đồng.

~につきまして

N + につきまして

Giới thiệu chủ đề bằng cách nói trang trọng, lịch sự.

日程につきましてご案内いたします。

Tôi xin thông báo về lịch trình.

~とお伝えください

普通形 + とお伝えください

Nhờ người nghe chuyển lại một nội dung cho người khác.

明日伺うとお伝えください。

Xin chuyển lời rằng ngày mai tôi sẽ đến.

~と申し伝えます

普通形 + と申し伝えます

Nói sẽ chuyển nội dung cho người thuộc bên mình.

ご連絡があったと申し伝えます。

Tôi sẽ chuyển lời rằng anh/chị đã liên hệ.

~と報告します

普通形 + と報告します

Báo cáo một nội dung hoặc kết quả xác định.

作業が完了したと上司に報告します。

Tôi báo cáo cấp trên rằng công việc đã hoàn tất.

~ことにしました

V辞書形/Vない + ことにしました

Nêu quyết định do bản thân hoặc bên mình chủ động lựa chọn.

今回は参加しないことにしました。

Lần này tôi đã quyết định không tham gia.

Minh họa anime mùa thu: học tiếng Nhật bên cửa sổ Tokyo, lá phong đỏ và mèo maneki-neko
こんにちは、Bạn!

Mỗi ngày một chút,
tự tin hơn trong công việc.

Cùng chinh phục tiếng Nhật thương mại nhé!

✦ 小さな一歩、大きな成長。Một bước nhỏ. Một tiến bộ lớn.

Bài học hôm nay

Thứ Năm, 01 tháng 10
Bạn đang làm rất tốt!

15 phút mỗi ngày, một bước gần hơn đến mục tiêu của bạn.

✦

Từ vựng mỗi ngày

BUSINESS JAPANESE
お疲れ様ですotsukaresama desu

Lời chào và lời cảm ơn đồng nghiệp vì công việc đã làm.

今日もお疲れ様です。Cảm ơn anh/chị vì công việc hôm nay.

Lưu tiến độ và tiếp tục học trên các thiết bị của bạn.

Ủng hộ Nihongo Biz

Sự ủng hộ của bạn giúp chúng mình tiếp tục phát triển nội dung học tiếng Nhật.

Ủng hộ qua PayPal ↗

Hoặc quét mã QR

Mã QR ủng hộ Nihongo Biz

Mở ứng dụng ngân hàng để quét mã.