暑い中
あついなか
trong thời tiết nóng bức
いやいや、こちらこそ。暑い中、ありがとう。おっ、早速うちのシャツ、着てくれてるんだね。
Không, tôi mới phải cảm ơn. Cảm ơn anh đã đến giữa trời nóng. Ồ, anh đã mặc ngay áo sơ mi của chúng tôi rồi nhỉ.
Từ vựng · BJT J3 · 47 từ và cụm từ dùng trong bài 03. 47 từ · 47 câu hỏi · 28 phút
あついなか
trong thời tiết nóng bức
いやいや、こちらこそ。暑い中、ありがとう。おっ、早速うちのシャツ、着てくれてるんだね。
Không, tôi mới phải cảm ơn. Cảm ơn anh đã đến giữa trời nóng. Ồ, anh đã mặc ngay áo sơ mi của chúng tôi rồi nhỉ.
きごこち
cảm giác khi mặc quần áo
はい。すごくいいシャツですから。着心地といい、デザインといい、最高のシャツです。
Vâng, vì đây là chiếc áo rất tốt. Cả cảm giác khi mặc lẫn thiết kế đều tuyệt vời.
こうひょう
được đánh giá cao
新商品はお客様に好評です。
Sản phẩm mới được khách hàng đánh giá cao.
なにより
không có gì bằng; quan trọng nhất
それは、何よりですね。
Thế thì tốt quá.
こころづよい
yên tâm
心強い限りだよ。海外進出は初めてだからね。タイの人たちに着てもらいたい気持ちはあるものの、方法が全然わからなくて。
Thật vững tâm. Vì đây là lần đầu chúng tôi mở rộng ra nước ngoài. Tuy muốn người Thái mặc áo của mình nhưng chúng tôi hoàn toàn chưa biết cách làm.
かいがいしんしゅつ
mở rộng ra nước ngoài
心強い限りだよ。海外進出は初めてだからね。タイの人たちに着てもらいたい気持ちはあるものの、方法が全然わからなくて。
Thật vững tâm. Vì đây là lần đầu chúng tôi mở rộng ra nước ngoài. Tuy muốn người Thái mặc áo của mình nhưng chúng tôi hoàn toàn chưa biết cách làm.
しゅよう
chủ yếu; chính
主要な取引先を訪問します。
Chúng tôi sẽ thăm các đối tác chủ chốt.
ねっとわーく
mạng lưới
私どもはバンコク支店をはじめ、アジアの主要都市にネットワークがございます。実績もノウハウもございますので、お役に立てると思います。
Ngân hàng chúng tôi có mạng lưới tại các thành phố lớn của châu Á, tiêu biểu là chi nhánh Bangkok. Chúng tôi có kinh nghiệm và bí quyết nên tôi nghĩ có thể hỗ trợ ông.
じっせき
thành tích
当社の実績をご紹介します。
Tôi giới thiệu thành tích thực tế của công ty.
のうはう
bí quyết
私どもはバンコク支店をはじめ、アジアの主要都市にネットワークがございます。実績もノウハウもございますので、お役に立てると思います。
Ngân hàng chúng tôi có mạng lưới tại các thành phố lớn của châu Á, tiêu biểu là chi nhánh Bangkok. Chúng tôi có kinh nghiệm và bí quyết nên tôi nghĩ có thể hỗ trợ ông.
おやくにたてる
có ích (cách nói khiêm nhường)
私どもはバンコク支店をはじめ、アジアの主要都市にネットワークがございます。実績もノウハウもございますので、お役に立てると思います。
Ngân hàng chúng tôi có mạng lưới tại các thành phố lớn của châu Á, tiêu biểu là chi nhánh Bangkok. Chúng tôi có kinh nghiệm và bí quyết nên tôi nghĩ có thể hỗ trợ ông.
ほうこうせい
xu hướng; định hướng
進出の方向性について、何かイメージはお持ちでしょうか。
Ông đã có hình dung gì về hướng mở rộng chưa?
りすくをとる
chấp nhận rủi ro
新しい市場に進出するには、リスクを取る必要があります。
Để thâm nhập thị trường mới, cần chấp nhận rủi ro.
もちかえる
mang về; đem về (suy nghĩ thêm về vấn đề nào đó)
この件は一度持ち帰って検討します。
Chúng tôi sẽ mang vấn đề này về để xem xét nội bộ.
あらためて
Một lần nữa; vào dịp khác; sau khi xem xét lại
承知しました。それでは、このお話を持ち帰って、上司に相談した上で、あらためてご提案させていただきたいと存じますが、よろしいでしょうか。
Tôi hiểu rồi. Vậy tôi xin mang nội dung này về trao đổi với cấp trên, sau đó trình bày đề xuất lại với ông, có được không ạ?
ていあんする
đề xuất; đề án
新しい販売方法を提案します。
Tôi sẽ đề xuất phương thức bán hàng mới.
そういうことで
mọi việc cứ tiến hành như thế
では、そういうことで。失礼いたします。
Vậy chúng ta thống nhất như thế. Tôi xin phép.
かおり
mùi hương
このお茶は香りがいいですね。
Trà này có hương thơm thật dễ chịu.
ごがくりょく
năng lực ngoại ngữ
海外で働くには語学力が必要です。
Để làm việc ở nước ngoài, cần có năng lực ngoại ngữ.
かなりの~
đáng nể…; khá là cao…
新しいシステムの導入には、かなりの費用がかかります。
Việc đưa hệ thống mới vào sử dụng sẽ tốn một khoản chi phí khá lớn.
たのもしい
đáng tin cậy; tin tưởng
経験豊富な同僚がいて、頼もしいです。
Có đồng nghiệp giàu kinh nghiệm khiến tôi thấy vững tâm.
じしん
tự tin
この商品の品質には自信があります。
Chúng tôi tự tin về chất lượng sản phẩm này.
よわき
Thiếu tự tin; nhụt chí
失敗を恐れて弱気になっていました。
Tôi đã trở nên thiếu tự tin vì sợ thất bại.
がんばらなきゃ
phải cố gắng lên
来週の発表に向けて、もっと頑張らなきゃ。
Mình phải cố gắng hơn nữa để chuẩn bị cho buổi trình bày tuần sau.
おんしゃ
quý công ty (cách nói kính ngữ)
御社のご要望を伺います。
Tôi xin nghe mong muốn của quý công ty.
しえんさく
các biện pháp hỗ trợ
海外進出の支援策をご紹介します。
Chúng tôi sẽ giới thiệu các biện pháp hỗ trợ mở rộng hoạt động ra nước ngoài.
けんとうする
xem xét; cân nhắc
ご提案を社内で検討します。
Chúng tôi sẽ xem xét đề xuất của anh chị trong nội bộ.
わざわざ
mất công; cất công
今日はお暑いところ、わざわざお越しいただいてすみません。
Hôm nay xin lỗi đã khiến anh/chị cất công đến giữa trời nóng.
おこしいただく
(được đối tác) đến thăm; ghé qua (cách nói khiêm nhường)
本日はお越しいただき、ありがとうございます。
Cảm ơn quý vị đã đến hôm nay.
じかんをとる
dành thời gian; làm mất thời gian
この件を相談するために、少し時間をとっていただけますか。
Anh chị có thể dành chút thời gian để trao đổi về việc này không?
へいしゃ
công ty tôi (cách nói khiêm nhường)
弊社のサービスをご案内します。
Tôi giới thiệu dịch vụ của công ty chúng tôi.
ひょうばん
đánh giá
この会社はサービスの評判がいいです。
Công ty này có tiếng tốt về dịch vụ.
おいでいただく
(được đối tác) đến thăm; ghé thăm (cách nói khiêm nhường)
来週、弊社においでいただけますか。
Tuần sau, quý vị có thể đến công ty chúng tôi không?
そろそろ
đã đến lúc
いや、そろそろ止みそうです。
Không, có vẻ sắp tạnh rồi.
ひるどき
vào buổi trưa; giờ nghỉ trưa
昼時はこの店が混みます。
Cửa hàng này đông khách vào giờ ăn trưa.
おじゃまする
làm phiền (cách nói khiêm nhường)
明日、御社にお邪魔してもよろしいでしょうか。
Ngày mai, tôi có thể đến thăm quý công ty được không?
すませる
làm cho xong; hoàn thành (việc gì đó)
訪問前に昼食を済ませます。
Tôi sẽ ăn trưa xong trước khi đi thăm đối tác.
ちいき
khu vực; vùng
この地域には多くの工場があります。
Khu vực này có nhiều nhà máy.
ちょうさ
điều tra; tìm hiểu
調査の結果をご報告します。
Tôi báo cáo kết quả điều tra.
はなしをあずかる
Tiếp nhận đề nghị để xem xét, trao đổi nội bộ trước khi trả lời
そのお話は一度お預かりして、社内で検討させていただきます。
Xin cho chúng tôi tiếp nhận đề nghị này để xem xét trong nội bộ trước khi trả lời.
のちほど
sau đó; để sau
後ほど、資料をお送りします。
Lát nữa tôi sẽ gửi tài liệu.
うえ
cấp trên
上に相談してから、お返事します。
Tôi sẽ trao đổi với cấp trên rồi trả lời anh chị.
まえむき
tích cực
承知しました。前向きなお返事をお待ちしています。
Tôi hiểu rồi. Tôi đợi phản hồi tích cực của anh/chị.
かかく
Giá cả; mức giá
価格については、改めてご相談します。
Chúng tôi sẽ trao đổi lại về giá cả.
さいけんとうする
xem xét lại (sự việc)
条件を変えて、再検討します。
Chúng tôi sẽ thay đổi điều kiện và xem xét lại.
ごじつ
Vào một ngày khác; sau này
詳しい資料は後日お送りします。
Chúng tôi sẽ gửi tài liệu chi tiết vào một ngày khác.
に、さんにちじゅうに
trong vòng 2, 3 ngày
2、3日中にお返事します。
Chúng tôi sẽ trả lời trong vòng hai, ba ngày.
Cùng chinh phục tiếng Nhật thương mại nhé!
15 phút mỗi ngày, một bước gần hơn đến mục tiêu của bạn.
Lời chào và lời cảm ơn đồng nghiệp vì công việc đã làm.