Kính ngữ: Nhờ vả lịch sự
Ngữ pháp · BJT J3 · Nhờ hỗ trợ và diễn đạt yêu cầu lịch sự. 15 mẫu câu · 50 câu hỏi · 45 phút
~ていただけますか
Vて + いただけますか
Nhờ người nghe làm giúp một việc một cách lịch sự.
資料を送っていただけますか。
Anh/chị gửi giúp tôi tài liệu được không?
~ていただけないでしょうか
Vて + いただけないでしょうか
Nhờ giúp bằng câu hỏi phủ định để giảm áp đặt.
内容を確認していただけないでしょうか。
Anh/chị có thể kiểm tra giúp nội dung được không?
~をお願いできますか
N + をお願いできますか
Nhờ thực hiện một công việc được nêu bằng danh từ.
資料の確認をお願いできますか。
Tôi nhờ anh/chị kiểm tra tài liệu được không?
~てくださいますか
Vて + くださいますか
Hỏi lịch sự xem người nghe có làm việc gì cho mình không.
こちらに記入してくださいますか。
Anh/chị điền vào đây giúp tôi được không?
~てもらえますか
Vて + もらえますか
Nhờ giúp trong quan hệ đồng nghiệp tương đối gần.
ファイルを共有してもらえますか。
Bạn chia sẻ tệp giúp tôi được không?
~てもらえませんか
Vて + もらえませんか
Nhờ đồng nghiệp giúp bằng câu hỏi phủ định.
少し手伝ってもらえませんか。
Bạn giúp tôi một chút được không?
~ていただきたいのですが
Vて + いただきたいのですが
Bày tỏ mong muốn được giúp và để người nghe phản hồi.
この点を説明していただきたいのですが。
Tôi muốn nhờ anh/chị giải thích điểm này.
~をお願いしたいのですが
N + をお願いしたいのですが
Mở lời muốn nhờ một công việc được nêu bằng danh từ.
日程の調整をお願いしたいのですが。
Tôi muốn nhờ anh/chị điều chỉnh lịch.
~ていただけると助かります
Vて + いただけると助かります
Nói việc người nghe giúp sẽ có ích cho mình.
明日までに送っていただけると助かります。
Nếu anh/chị gửi trước hoặc trong ngày mai thì tôi rất được giúp đỡ.
~ていただけますと幸いです
Vて + いただけますと幸いです
Nhờ giúp trang trọng, thường dùng trong email.
ご都合を教えていただけますと幸いです。
Tôi rất mong anh/chị cho biết thời gian thuận tiện.
~ようお願いいたします
V辞書形/Vない + ようお願いいたします
Yêu cầu thực hiện hoặc tránh một hành động theo hướng dẫn.
期限内に提出するようお願いいたします。
Kính đề nghị nộp trong thời hạn.
~をお願いいたします
N + をお願いいたします
Yêu cầu một công việc bằng danh từ một cách trang trọng.
ご確認をお願いいたします。
Kính nhờ anh/chị kiểm tra.
~てください
Vて + ください
Đưa ra hướng dẫn hoặc yêu cầu trực tiếp bằng thể lịch sự.
こちらにお名前を書いてください。
Xin anh/chị viết tên vào đây.
~をお貸しいただけますか
N + をお貸しいただけますか
Nhờ cho mượn đồ bằng cách nói kính trọng.
ペンをお貸しいただけますか。
Anh/chị cho tôi mượn bút được không?
~をお願い申し上げます
N + をお願い申し上げます
Đưa ra lời đề nghị rất trang trọng trong văn bản.
ご協力をお願い申し上げます。
Chúng tôi kính đề nghị sự hợp tác của quý vị.