今年一年、大変お世話になりました
ことしいちねん、たいへんおせわになりました
Cảm ơn anh/chị đã hỗ trợ rất nhiều trong năm nay
(節目の挨拶の場面) 「今年一年、大変お世話になりました。」
(Khi chào vào dịp đặc biệt) “Cảm ơn anh/chị đã hỗ trợ rất nhiều trong năm nay”
Từ vựng · BJT J3 · Lời chúc và lời chào khi nghỉ phép, chuyển việc. 40 từ · 50 câu hỏi · 45 phút
ことしいちねん、たいへんおせわになりました
Cảm ơn anh/chị đã hỗ trợ rất nhiều trong năm nay
(節目の挨拶の場面) 「今年一年、大変お世話になりました。」
(Khi chào vào dịp đặc biệt) “Cảm ơn anh/chị đã hỗ trợ rất nhiều trong năm nay”
らいねんもどうぞよろしくおねがいいたします
Năm tới cũng rất mong được anh/chị hợp tác
(節目の挨拶の場面) 「来年もどうぞよろしくお願いいたします。」
(Khi chào vào dịp đặc biệt) “Năm tới cũng rất mong được anh/chị hợp tác”
よいおとしを
Chúc anh/chị đón năm mới tốt đẹp (rút gọn)
(節目の挨拶の場面) 「よいお年を。」
(Khi chào vào dịp đặc biệt) “Chúc anh/chị đón năm mới tốt đẹp (rút gọn)”
ねんまつのおいそがしいところ、ありがとうございます
Cảm ơn anh/chị đã dành thời gian giữa lúc cuối năm bận rộn
(節目の挨拶の場面) 「年末のお忙しいところ、ありがとうございます。」
(Khi chào vào dịp đặc biệt) “Cảm ơn anh/chị đã dành thời gian giữa lúc cuối năm bận rộn”
ねんないさいごのごあいさつとなります
Đây là lời chào cuối cùng của tôi trong năm
(節目の挨拶の場面) 「年内最後のご挨拶となります。」
(Khi chào vào dịp đặc biệt) “Đây là lời chào cuối cùng của tôi trong năm”
きゅうねんちゅうはたいへんおせわになりました
Cảm ơn anh/chị đã hỗ trợ rất nhiều trong năm vừa qua
(節目の挨拶の場面) 「旧年中は大変お世話になりました。」
(Khi chào vào dịp đặc biệt) “Cảm ơn anh/chị đã hỗ trợ rất nhiều trong năm vừa qua”
ほんねんもどうぞよろしくおねがいいたします
Năm nay cũng kính mong được anh/chị hợp tác
(節目の挨拶の場面) 「本年もどうぞよろしくお願いいたします。」
(Khi chào vào dịp đặc biệt) “Năm nay cũng kính mong được anh/chị hợp tác”
しんねんのごあいさつをもうしあげます
Tôi xin gửi lời chào năm mới
(節目の挨拶の場面) 「新年のご挨拶を申し上げます。」
(Khi chào vào dịp đặc biệt) “Tôi xin gửi lời chào năm mới”
あたらしいねんどもよろしくおねがいいたします
Năm tài chính/năm hoạt động mới cũng mong được anh/chị hợp tác
(節目の挨拶の場面) 「新しい年度もよろしくお願いいたします。」
(Khi chào vào dịp đặc biệt) “Năm tài chính/năm hoạt động mới cũng mong được anh/chị hợp tác”
しょちゅうおみまいもうしあげます
Kính gửi lời thăm hỏi giữa mùa hè nóng bức
(節目の挨拶の場面) 「暑中お見舞い申し上げます。」
(Khi chào vào dịp đặc biệt) “Kính gửi lời thăm hỏi giữa mùa hè nóng bức”
ざんしょおみまいもうしあげます
Kính gửi lời thăm hỏi trong những ngày nóng còn lại
(節目の挨拶の場面) 「残暑お見舞い申し上げます。」
(Khi chào vào dịp đặc biệt) “Kính gửi lời thăm hỏi trong những ngày nóng còn lại”
どうぞごじあいください
Xin anh/chị giữ gìn sức khỏe
(節目の挨拶の場面) 「どうぞご自愛ください。」
(Khi chào vào dịp đặc biệt) “Xin anh/chị giữ gìn sức khỏe”
さむさきびしきおり、どうぞごじあいください
Trong lúc trời rét buốt, xin anh/chị giữ gìn sức khỏe
(節目の挨拶の場面) 「寒さ厳しき折、どうぞご自愛ください。」
(Khi chào vào dịp đặc biệt) “Trong lúc trời rét buốt, xin anh/chị giữ gìn sức khỏe”
れんきゅうはゆっくりおやすみください
Xin anh/chị nghỉ ngơi thoải mái trong kỳ nghỉ dài
(節目の挨拶の場面) 「連休はゆっくりお休みください。」
(Khi chào vào dịp đặc biệt) “Xin anh/chị nghỉ ngơi thoải mái trong kỳ nghỉ dài”
よいきゅうかをおすごしください
Chúc anh/chị có kỳ nghỉ tốt đẹp
(節目の挨拶の場面) 「よい休暇をお過ごしください。」
(Khi chào vào dịp đặc biệt) “Chúc anh/chị có kỳ nghỉ tốt đẹp”
あしたからきゅうかをいただきます
Từ ngày mai tôi xin nghỉ phép
(節目の挨拶の場面) 「明日から休暇をいただきます。」
(Khi chào vào dịp đặc biệt) “Từ ngày mai tôi xin nghỉ phép”
きゅうかちゅうはごめいわくをおかけしますが、よろしくおねがいします
Trong lúc tôi nghỉ, mong anh/chị hỗ trợ những việc phát sinh
(節目の挨拶の場面) 「休暇中はご迷惑をおかけしますが、よろしくお願いします。」
(Khi chào vào dịp đặc biệt) “Trong lúc tôi nghỉ, mong anh/chị hỗ trợ những việc phát sinh”
おやすみをいただき、ありがとうございました
Cảm ơn mọi người đã hỗ trợ để tôi nghỉ
(節目の挨拶の場面) 「お休みをいただき、ありがとうございました。」
(Khi chào vào dịp đặc biệt) “Cảm ơn mọi người đã hỗ trợ để tôi nghỉ”
やすみちゅうのごたいおう、ありがとうございました
Cảm ơn anh/chị đã xử lý công việc trong lúc tôi nghỉ
(節目の挨拶の場面) 「休み中のご対応、ありがとうございました。」
(Khi chào vào dịp đặc biệt) “Cảm ơn anh/chị đã xử lý công việc trong lúc tôi nghỉ”
ほんじつよりふっきいたしました
Từ hôm nay tôi đã trở lại làm việc
(節目の挨拶の場面) 「本日より復帰いたしました。」
(Khi chào vào dịp đặc biệt) “Từ hôm nay tôi đã trở lại làm việc”
おかげさまで、げんきになりました
Nhờ sự quan tâm của mọi người, tôi đã khỏe lại
(節目の挨拶の場面) 「おかげさまで、元気になりました。」
(Khi chào vào dịp đặc biệt) “Nhờ sự quan tâm của mọi người, tôi đã khỏe lại”
ごしんぱいをおかけしました
Tôi đã làm mọi người lo lắng
(節目の挨拶の場面) 「ご心配をおかけしました。」
(Khi chào vào dịp đặc biệt) “Tôi đã làm mọi người lo lắng”
あたたかいおことばをありがとうございました
Cảm ơn anh/chị về những lời động viên ấm áp
(節目の挨拶の場面) 「温かいお言葉をありがとうございました。」
(Khi chào vào dịp đặc biệt) “Cảm ơn anh/chị về những lời động viên ấm áp”
くれぐれもおだいじになさってください
Xin anh/chị thật giữ gìn và chóng khỏe
(節目の挨拶の場面) 「くれぐれもお大事になさってください。」
(Khi chào vào dịp đặc biệt) “Xin anh/chị thật giữ gìn và chóng khỏe”
むりなさらないでください
Xin anh/chị đừng cố quá sức
(節目の挨拶の場面) 「無理なさらないでください。」
(Khi chào vào dịp đặc biệt) “Xin anh/chị đừng cố quá sức”
ごしょうしんおめでとうございます
Chúc mừng anh/chị được thăng chức
(節目の挨拶の場面) 「ご昇進おめでとうございます。」
(Khi chào vào dịp đặc biệt) “Chúc mừng anh/chị được thăng chức”
ごしゅうにんおめでとうございます
Chúc mừng anh/chị nhận chức
(節目の挨拶の場面) 「ご就任おめでとうございます。」
(Khi chào vào dịp đặc biệt) “Chúc mừng anh/chị nhận chức”
ごけっこんおめでとうございます
Chúc mừng anh/chị kết hôn
(節目の挨拶の場面) 「ご結婚おめでとうございます。」
(Khi chào vào dịp đặc biệt) “Chúc mừng anh/chị kết hôn”
おたんじょうびおめでとうございます
Chúc mừng sinh nhật anh/chị
(節目の挨拶の場面) 「お誕生日おめでとうございます。」
(Khi chào vào dịp đặc biệt) “Chúc mừng sinh nhật anh/chị”
あたらしいぶしょでのごかつやくをおいのりしております
Chúc anh/chị thành công ở bộ phận mới
(節目の挨拶の場面) 「新しい部署でのご活躍をお祈りしております。」
(Khi chào vào dịp đặc biệt) “Chúc anh/chị thành công ở bộ phận mới”
しんてんちでのごかつやくをおいのりいたします
Chúc anh/chị thành công ở môi trường mới
(節目の挨拶の場面) 「新天地でのご活躍をお祈りいたします。」
(Khi chào vào dịp đặc biệt) “Chúc anh/chị thành công ở môi trường mới”
このたび、たいしょくすることになりました
Lần này tôi sẽ nghỉ việc ở công ty
(節目の挨拶の場面) 「このたび、退職することになりました。」
(Khi chào vào dịp đặc biệt) “Lần này tôi sẽ nghỉ việc ở công ty”
ほんじつがさいしゅうしゅっしゃびとなります
Hôm nay là ngày cuối cùng tôi đến làm việc tại công ty
(節目の挨拶の場面) 「本日が最終出社日となります。」
(Khi chào vào dịp đặc biệt) “Hôm nay là ngày cuối cùng tôi đến làm việc tại công ty”
ながいあいだ、たいへんおせわになりました
Cảm ơn anh/chị đã giúp đỡ tôi trong thời gian dài
(節目の挨拶の場面) 「長い間、大変お世話になりました。」
(Khi chào vào dịp đặc biệt) “Cảm ơn anh/chị đã giúp đỡ tôi trong thời gian dài”
みなさまとはたらけて、ほんとうにうれしかったです
Tôi rất vui vì đã được làm việc cùng mọi người
(節目の挨拶の場面) 「皆様と働けて、本当にうれしかったです。」
(Khi chào vào dịp đặc biệt) “Tôi rất vui vì đã được làm việc cùng mọi người”
これまでのごしどうにこころよりかんしゃもうしあげます
Tôi chân thành cảm ơn những chỉ dẫn của anh/chị từ trước đến nay
(節目の挨拶の場面) 「これまでのご指導に心より感謝申し上げます。」
(Khi chào vào dịp đặc biệt) “Tôi chân thành cảm ơn những chỉ dẫn của anh/chị từ trước đến nay”
いままでほんとうにありがとうございました
Thật lòng cảm ơn anh/chị về tất cả từ trước đến nay
(節目の挨拶の場面) 「今まで本当にありがとうございました。」
(Khi chào vào dịp đặc biệt) “Thật lòng cảm ơn anh/chị về tất cả từ trước đến nay”
またどこかでおあいできればうれしいです
Tôi sẽ rất vui nếu có dịp gặp lại anh/chị
(節目の挨拶の場面) 「またどこかでお会いできればうれしいです。」
(Khi chào vào dịp đặc biệt) “Tôi sẽ rất vui nếu có dịp gặp lại anh/chị”
みなさまのごけんこうとごかつやくをおいのりしております
Chúc mọi người sức khỏe và thành công
(節目の挨拶の場面) 「皆様のご健康とご活躍をお祈りしております。」
(Khi chào vào dịp đặc biệt) “Chúc mọi người sức khỏe và thành công”
こんごともごえんをたいせつにできればさいわいです
Tôi mong có thể tiếp tục trân trọng mối quan hệ của chúng ta
(節目の挨拶の場面) 「今後ともご縁を大切にできれば幸いです。」
(Khi chào vào dịp đặc biệt) “Tôi mong có thể tiếp tục trân trọng mối quan hệ của chúng ta”
Cùng chinh phục tiếng Nhật thương mại nhé!
15 phút mỗi ngày, một bước gần hơn đến mục tiêu của bạn.
Lời chào và lời cảm ơn đồng nghiệp vì công việc đã làm.