NihongoBizTIẾNG NHẬT CHO CÔNG VIỆC
0

J1 – Chiến lược và quản trị dự án

Từ vựng · BJT J1 · Chiến lược, nguồn lực và quản lý dự án. 50 từ · 50 câu hỏi · 50 phút

経営戦略

けいえいせんりゃく

Chiến lược quản trị doanh nghiệp

経営戦略と現場の活動を結び付けます。

Chúng tôi gắn chiến lược quản trị với hoạt động tại hiện trường.

競争優位

きょうそうゆうい

Lợi thế cạnh tranh

独自の技術が競争優位を生んでいます。

Công nghệ riêng đang tạo ra lợi thế cạnh tranh.

事業ポートフォリオ

じぎょうポートフォリオ

Danh mục các lĩnh vực kinh doanh

事業ポートフォリオを定期的に見直します。

Chúng tôi định kỳ xem lại danh mục lĩnh vực kinh doanh.

中長期計画

ちゅうちょうきけいかく

Kế hoạch trung và dài hạn

中長期計画に沿って投資を進めます。

Chúng tôi triển khai đầu tư theo kế hoạch trung và dài hạn.

成長戦略

せいちょうせんりゃく

Chiến lược tăng trưởng

海外市場を軸に成長戦略を策定します。

Chúng tôi xây dựng chiến lược tăng trưởng lấy thị trường quốc tế làm trục.

差別化戦略

さべつかせんりゃく

Chiến lược tạo khác biệt

専門性を生かした差別化戦略を採用します。

Chúng tôi áp dụng chiến lược tạo khác biệt dựa trên chuyên môn.

市場浸透

しじょうしんとう

Tăng mức thâm nhập thị trường hiện có

既存製品の市場浸透を図ります。

Chúng tôi tìm cách tăng mức thâm nhập thị trường của sản phẩm hiện có.

事業領域

じぎょうりょういき

Phạm vi lĩnh vực kinh doanh

新たな事業領域への参入を検討します。

Chúng tôi xem xét tham gia lĩnh vực kinh doanh mới.

経営資源

けいえいしげん

Nguồn lực của doanh nghiệp

限られた経営資源を重点分野に集中します。

Chúng tôi tập trung nguồn lực doanh nghiệp có hạn vào lĩnh vực trọng điểm.

資源配分

しげんはいぶん

Phân bổ nguồn lực

事業の優先順位に応じて資源配分を変えます。

Chúng tôi thay đổi phân bổ nguồn lực theo mức ưu tiên của các hoạt động kinh doanh.

重点施策

じゅうてんしさく

Biện pháp triển khai trọng điểm

今年度の重点施策を三つに絞ります。

Chúng tôi thu gọn các biện pháp trọng điểm năm nay còn ba.

事業計画

じぎょうけいかく

Kế hoạch kinh doanh của một hoạt động hoặc doanh nghiệp

事業計画には収益見通しも含めます。

Chúng tôi đưa cả dự báo lợi nhuận vào kế hoạch kinh doanh.

戦略目標

せんりゃくもくひょう

Mục tiêu chiến lược

戦略目標を各部門の指標に落とし込みます。

Chúng tôi cụ thể hóa mục tiêu chiến lược thành chỉ tiêu từng bộ phận.

実行計画

じっこうけいかく

Kế hoạch thực thi cụ thể

責任者と期限を実行計画に明記します。

Chúng tôi ghi rõ người chịu trách nhiệm và thời hạn trong kế hoạch thực thi.

事業仮説

じぎょうかせつ

Giả thuyết về mô hình hoặc cơ hội kinh doanh

小規模な実験で事業仮説を検証します。

Chúng tôi kiểm chứng giả thuyết kinh doanh bằng thử nghiệm nhỏ.

価値提案

かちていあん

Đề xuất giá trị mang lại cho khách hàng

価値提案を顧客の課題に合わせて磨きます。

Chúng tôi hoàn thiện đề xuất giá trị theo vấn đề khách hàng gặp.

顧客基盤

こきゃくきばん

Tệp khách hàng làm nền cho hoạt động kinh doanh

長期契約により顧客基盤を強化します。

Chúng tôi củng cố tệp khách hàng bằng hợp đồng dài hạn.

収益構造

しゅうえきこうぞう

Cấu trúc tạo doanh thu và thu nhập của hoạt động kinh doanh

収益構造を分析して新サービスを設計します。

Chúng tôi phân tích cấu trúc tạo thu nhập để thiết kế dịch vụ mới.

競争環境

きょうそうかんきょう

Môi trường cạnh tranh

競争環境の変化を継続的に把握します。

Chúng tôi liên tục nắm bắt thay đổi môi trường cạnh tranh.

外部環境

がいぶかんきょう

Các điều kiện bên ngoài doanh nghiệp

外部環境の変化を戦略に反映します。

Chúng tôi phản ánh thay đổi điều kiện bên ngoài vào chiến lược.

内部環境

ないぶかんきょう

Các điều kiện bên trong doanh nghiệp

人員構成を含めて内部環境を分析します。

Chúng tôi phân tích điều kiện nội bộ, gồm cả cơ cấu nhân sự.

事業機会

じぎょうきかい

Cơ hội phát triển hoạt động kinh doanh

顧客の声から新たな事業機会を探ります。

Chúng tôi tìm cơ hội kinh doanh mới từ ý kiến khách hàng.

成長余地

せいちょうよち

Dư địa tăng trưởng

この市場にはまだ成長余地があります。

Thị trường này vẫn còn dư địa tăng trưởng.

参入障壁

さんにゅうしょうへき

Rào cản gia nhập thị trường

専門技術の必要性が参入障壁になっています。

Yêu cầu về công nghệ chuyên môn đang tạo rào cản gia nhập.

市場開拓

しじょうかいたく

Khai phá thị trường mới

現地企業と協力して市場開拓を進めます。

Chúng tôi phối hợp với doanh nghiệp sở tại để khai phá thị trường.

市場セグメント

しじょうセグメント

Phân khúc thị trường

市場セグメントごとに提案内容を変えます。

Chúng tôi thay đổi nội dung đề xuất theo từng phân khúc.

事業化

じぎょうか

Đưa ý tưởng hoặc công nghệ thành hoạt động kinh doanh

研究成果の事業化を目指します。

Chúng tôi hướng tới kinh doanh hóa kết quả nghiên cứu.

実現可能性

じつげんかのうせい

Tính khả thi

技術面と費用面から実現可能性を評価します。

Chúng tôi đánh giá tính khả thi về kỹ thuật và chi phí.

課題設定

かだいせってい

Xác định vấn đề cần giải quyết

解決策の前に課題設定を行います。

Chúng tôi xác định vấn đề trước khi chọn giải pháp.

仮説検証

かせつけんしょう

Kiểm chứng giả thuyết

利用データを使って仮説検証を進めます。

Chúng tôi kiểm chứng giả thuyết bằng dữ liệu sử dụng.

意思決定

いしけってい

Ra quyết định

必要な情報を整理し、意思決定を支援します。

Chúng tôi sắp xếp thông tin cần thiết để hỗ trợ ra quyết định.

投資判断

とうしはんだん

Đánh giá để quyết định đầu tư

複数のシナリオをもとに投資判断を行います。

Chúng tôi quyết định đầu tư dựa trên nhiều kịch bản.

優先順位付け

ゆうせんじゅんいづけ

Xếp thứ tự ưu tiên

影響度と緊急度で優先順位付けを行います。

Chúng tôi xếp ưu tiên theo mức ảnh hưởng và độ khẩn cấp.

利害関係者

りがいかんけいしゃ

Các bên có lợi ích liên quan

利害関係者の期待を整理します。

Chúng tôi tổng hợp kỳ vọng của các bên liên quan.

合意形成

ごういけいせい

Quá trình xây dựng đồng thuận

部署間の合意形成に時間をかけます。

Chúng tôi dành thời gian xây dựng đồng thuận giữa các bộ phận.

成果物受入基準

せいかぶつうけいれきじゅん

Tiêu chí nghiệm thu đầu ra của dự án

成果物受入基準を契約前に確認します。

Chúng tôi xác nhận tiêu chí nghiệm thu đầu ra trước khi ký hợp đồng.

作業分解

さぎょうぶんかい

Chia công việc thành các phần nhỏ

作業分解によって必要な工程を洗い出します。

Chúng tôi chia nhỏ công việc để xác định các bước cần thiết.

工程間依存関係

こうていかんいぞんかんけい

Quan hệ phụ thuộc giữa các bước thực hiện

工程間依存関係を明確にします。

Chúng tôi làm rõ quan hệ phụ thuộc giữa các bước thực hiện.

クリティカルパス

クリティカルパス

Chuỗi công việc quyết định thời gian hoàn thành dự án

クリティカルパス上の遅れを重点的に管理します。

Chúng tôi ưu tiên quản lý chậm trễ trên đường găng.

マイルストーンレビュー

マイルストーンレビュー

Rà soát dự án tại mốc quan trọng

主要な段階でマイルストーンレビューを実施します。

Chúng tôi rà soát dự án tại các mốc quan trọng.

出来高管理

できだかかんり

Quản lý theo khối lượng hoặc giá trị công việc đã thực hiện

出来高管理で計画と実績を比較します。

Chúng tôi so sánh kế hoạch và thực tế bằng quản lý khối lượng đã thực hiện.

工数見積もり

こうすうみつもり

Ước tính công sức hoặc thời gian lao động cần thiết

工数見積もりには確認作業も含めます。

Chúng tôi đưa cả việc kiểm tra vào ước tính công sức.

要員計画

よういんけいかく

Kế hoạch bố trí nhân lực

要員計画を繁忙期に合わせて調整します。

Chúng tôi điều chỉnh kế hoạch nhân lực theo mùa cao điểm.

負荷分散

ふかぶんさん

Phân tán tải hoặc khối lượng công việc

担当者間の負荷分散を図ります。

Chúng tôi tìm cách phân bổ đều tải công việc giữa người phụ trách.

制約条件

せいやくじょうけん

Điều kiện giới hạn cách triển khai hoặc kết quả

人員と予算の制約条件を整理します。

Chúng tôi tổng hợp điều kiện giới hạn về nhân lực và ngân sách.

変更管理

へんこうかんり

Quản lý thay đổi về phạm vi, yêu cầu hoặc hệ thống

仕様変更には変更管理の手続きを適用します。

Chúng tôi áp dụng thủ tục quản lý thay đổi cho việc sửa thông số.

スコープ管理

スコープかんり

Quản lý phạm vi dự án

追加要望をスコープ管理の対象にします。

Chúng tôi đưa yêu cầu bổ sung vào quản lý phạm vi.

品質保証

ひんしつほしょう

Bảo đảm chất lượng bằng hệ thống hoạt động

工程全体で品質保証に取り組みます。

Chúng tôi thực hiện bảo đảm chất lượng trên toàn quy trình.

教訓管理

きょうくんかんり

Quản lý bài học rút ra để tái sử dụng

教訓管理によって過去の経験を次の案件に生かします。

Chúng tôi quản lý bài học rút ra để áp dụng kinh nghiệm cũ vào dự án sau.

横展開

よこてんかい

Áp dụng kết quả hoặc cách làm sang đơn vị tương tự

改善策を他の拠点にも横展開します。

Chúng tôi áp dụng biện pháp cải tiến sang các cơ sở khác.

Minh họa anime mùa thu: học tiếng Nhật bên cửa sổ Tokyo, lá phong đỏ và mèo maneki-neko
こんにちは、Bạn!

Mỗi ngày một chút,
tự tin hơn trong công việc.

Cùng chinh phục tiếng Nhật thương mại nhé!

✦ 小さな一歩、大きな成長。Một bước nhỏ. Một tiến bộ lớn.

Bài học hôm nay

Thứ Năm, 01 tháng 10
Bạn đang làm rất tốt!

15 phút mỗi ngày, một bước gần hơn đến mục tiêu của bạn.

✦

Từ vựng mỗi ngày

BUSINESS JAPANESE
お疲れ様ですotsukaresama desu

Lời chào và lời cảm ơn đồng nghiệp vì công việc đã làm.

今日もお疲れ様です。Cảm ơn anh/chị vì công việc hôm nay.

Lưu tiến độ và tiếp tục học trên các thiết bị của bạn.

Ủng hộ Nihongo Biz

Sự ủng hộ của bạn giúp chúng mình tiếp tục phát triển nội dung học tiếng Nhật.

Ủng hộ qua PayPal ↗

Hoặc quét mã QR

Mã QR ủng hộ Nihongo Biz

Mở ứng dụng ngân hàng để quét mã.