NihongoBizTIẾNG NHẬT CHO CÔNG VIỆC
0

Điều kiện, quy định và phạm vi áp dụng

Ngữ pháp · BJT J3 · Nêu điều kiện và giới hạn phạm vi áp dụng. 15 mẫu câu · 50 câu hỏi · 45 phút

~と(条件)

V thể thông thường hiện tại / イA + と; N/ナA + だと

Điều kiện dẫn đến kết quả thường xảy ra hoặc tự động

このボタンを押すと画面が切り替わります。

Nhấn nút này thì màn hình sẽ chuyển.

~ば

V thể ば; イA bỏ い + ければ; N/ナA + であれば

Điều kiện giả định để kết quả có thể xảy ra

時間があれば対応できます。

Nếu có thời gian thì có thể xử lý.

~たら

V/イA/N/ナA thể quá khứ + ら

Nếu hoặc sau khi điều kiện hoàn thành

確認が終わったら連絡してください。

Sau khi kiểm tra xong, hãy liên hệ.

~なら

V/イA thể thông thường + なら; N/ナA + なら

Nêu điều kiện dựa trên thông tin hoặc giả định đang xét

出張するなら早めにホテルを予約してください。

Nếu đi công tác thì hãy đặt khách sạn sớm.

~限り

V thể từ điển/ている/ない + 限り; N/ナA + である限り

Chừng nào điều kiện còn duy trì

契約が有効である限りこの料金が適用されます。

Chừng nào hợp đồng còn hiệu lực thì mức phí này được áp dụng.

~ない限り

Vない + 限り

Nếu không xảy ra điều kiện thì không có thay đổi hay kết quả nêu sau

承認を得ない限り発注できません。

Nếu chưa được phê duyệt thì không thể đặt hàng.

~限りでは

V thể từ điển/た/ている + 限りでは

Giới hạn nhận định trong phạm vi thông tin biết được

私が調べた限りでは問題はありません。

Trong phạm vi tôi đã kiểm tra thì không có vấn đề.

~に限り

N + に限り

Giới hạn áp dụng riêng cho đối tượng hoặc thời điểm

本日に限り送料は無料です。

Riêng hôm nay phí vận chuyển được miễn.

~を条件に

N + を条件に; V thể thông thường + ことを条件に

Lấy điều được nêu làm điều kiện

前払いを条件に割引を適用します。

Chúng tôi áp dụng giảm giá với điều kiện trả trước.

~場合に限り

V thể thông thường/イA + 場合に限り; N + の/ナA + な場合に限り

Chỉ áp dụng trong trường hợp được nêu

不良品である場合に限り返品を受け付けます。

Chúng tôi chỉ nhận trả hàng trong trường hợp hàng bị lỗi.

~としても

V/イA thể thông thường + としても; N/ナA + だとしても

Giả sử điều kiện xảy ra thì kết luận vẫn giữ nguyên

価格が下がるとしても今回は購入しません。

Giả sử giá giảm thì lần này chúng tôi vẫn không mua.

~ても

Vて + も; イA bỏ い + くても; N/ナA + でも

Dù điều kiện xảy ra, kết quả vẫn trái kỳ vọng

急いで送っても今日中には届きません。

Dù gửi gấp thì cũng không tới trong hôm nay.

~以上(は)

V/イA thể thông thường + 以上は; N/ナA + である以上は

Vì điều kiện đã xác lập nên có trách nhiệm hoặc kết luận đi kèm

引き受けた以上は最後まで責任を持ちます。

Đã nhận việc thì tôi sẽ chịu trách nhiệm đến cùng.

~上は

V thể từ điển/た + 上は

Một khi đã quyết định hoặc thực hiện thì phải hành động tiếp

契約した上は規定を守る必要があります。

Đã ký hợp đồng thì cần tuân thủ quy định.

~に限らず

N + に限らず

Phạm vi không chỉ giới hạn ở đối tượng được nêu

営業部に限らず全社員が参加できます。

Không chỉ bộ phận kinh doanh mà mọi nhân viên đều có thể tham gia.

Minh họa anime mùa thu: học tiếng Nhật bên cửa sổ Tokyo, lá phong đỏ và mèo maneki-neko
こんにちは、Bạn!

Mỗi ngày một chút,
tự tin hơn trong công việc.

Cùng chinh phục tiếng Nhật thương mại nhé!

✦ 小さな一歩、大きな成長。Một bước nhỏ. Một tiến bộ lớn.

Bài học hôm nay

Thứ Năm, 01 tháng 10
Bạn đang làm rất tốt!

15 phút mỗi ngày, một bước gần hơn đến mục tiêu của bạn.

✦

Từ vựng mỗi ngày

BUSINESS JAPANESE
お疲れ様ですotsukaresama desu

Lời chào và lời cảm ơn đồng nghiệp vì công việc đã làm.

今日もお疲れ様です。Cảm ơn anh/chị vì công việc hôm nay.

Lưu tiến độ và tiếp tục học trên các thiết bị của bạn.

Ủng hộ Nihongo Biz

Sự ủng hộ của bạn giúp chúng mình tiếp tục phát triển nội dung học tiếng Nhật.

Ủng hộ qua PayPal ↗

Hoặc quét mã QR

Mã QR ủng hộ Nihongo Biz

Mở ứng dụng ngân hàng để quét mã.