NihongoBizTIẾNG NHẬT CHO CÔNG VIỆC
0

Xin phép trong công việc

Ngữ pháp · BJT J3 · Xin phép, cho phép và nêu điều không được làm. 15 mẫu câu · 50 câu hỏi · 45 phút

~てもよろしいでしょうか

Vて + もよろしいでしょうか

Xin phép bản thân thực hiện một hành động một cách trang trọng.

一つ質問してもよろしいでしょうか。

Tôi xin phép hỏi một câu được không?

~させていただきます

V使役て + いただきます

Nói khiêm nhường về việc mình làm với sự cho phép và lợi ích nhận được.

許可をいただきましたので、資料を使用させていただきます。

Vì đã được cho phép, tôi xin sử dụng tài liệu.

~てもよろしいですか

Vて + もよろしいですか

Xin phép làm gì bằng cách hỏi lịch sự.

ここに座ってもよろしいですか。

Tôi ngồi ở đây được không?

~てもかまいませんか

Vて + もかまいませんか

Hỏi liệu làm một việc có gây trở ngại hay không.

窓を開けてもかまいませんか。

Tôi mở cửa sổ có được không?

~ても差し支えありませんか

Vて + も差し支えありませんか

Xin phép bằng cách hỏi có bất tiện hoặc trở ngại không.

この資料を社内で共有しても差し支えありませんか。

Tôi chia sẻ tài liệu này trong công ty có bất tiện gì không?

~させていただいてもよろしいでしょうか

V使役て + いただいてもよろしいでしょうか

Xin cho phép mình làm việc và nhận sự thuận tình từ người nghe.

日程を変更させていただいてもよろしいでしょうか。

Xin cho phép tôi đổi lịch được không?

~させてください

V使役て + ください

Xin để mình thực hiện hành động một cách trực tiếp.

詳しく説明させてください。

Xin cho tôi giải thích chi tiết.

~させてもらえますか

V使役て + もらえますか

Xin đồng nghiệp cho mình cơ hội làm một việc.

私に担当させてもらえますか。

Bạn cho tôi phụ trách việc này được không?

~させていただきたく存じます

V使役て + いただきたく存じます

Trình bày mong muốn được phép làm trong văn viết trang trọng.

来週訪問させていただきたく存じます。

Tôi mong được phép đến thăm vào tuần sau.

~てもかまいません

Vて + もかまいません

Cho phép làm một việc hoặc nói việc đó không gây trở ngại.

この会議室を使ってもかまいません。

Anh/chị có thể dùng phòng họp này.

~てはいけません

Vて + はいけません

Nêu hành động bị cấm theo quy định.

許可なく持ち出してはいけません。

Không được mang ra ngoài nếu chưa có phép.

~ないでください

Vない + でください

Yêu cầu người nghe không làm một hành động.

このボタンを押さないでください。

Xin đừng nhấn nút này.

~なくてもかまいません

Vない bỏ い + くてもかまいません

Nói không làm một việc cũng được, không bắt buộc.

印刷しなくてもかまいません。

Không in ra cũng được.

~ことができます

V辞書形 + ことができます

Nêu khả năng hoặc việc được phép theo cơ chế, điều kiện.

この画面から申請することができます。

Anh/chị có thể nộp đề nghị từ màn hình này.

~ても差し支えありません

Vて + も差し支えありません

Xác nhận việc thực hiện không có trở ngại về điều kiện.

社内で共有しても差し支えありません。

Chia sẻ trong công ty không có trở ngại gì.

Minh họa anime mùa thu: học tiếng Nhật bên cửa sổ Tokyo, lá phong đỏ và mèo maneki-neko
こんにちは、Bạn!

Mỗi ngày một chút,
tự tin hơn trong công việc.

Cùng chinh phục tiếng Nhật thương mại nhé!

✦ 小さな一歩、大きな成長。Một bước nhỏ. Một tiến bộ lớn.

Bài học hôm nay

Thứ Năm, 01 tháng 10
Bạn đang làm rất tốt!

15 phút mỗi ngày, một bước gần hơn đến mục tiêu của bạn.

✦

Từ vựng mỗi ngày

BUSINESS JAPANESE
お疲れ様ですotsukaresama desu

Lời chào và lời cảm ơn đồng nghiệp vì công việc đã làm.

今日もお疲れ様です。Cảm ơn anh/chị vì công việc hôm nay.

Lưu tiến độ và tiếp tục học trên các thiết bị của bạn.

Ủng hộ Nihongo Biz

Sự ủng hộ của bạn giúp chúng mình tiếp tục phát triển nội dung học tiếng Nhật.

Ủng hộ qua PayPal ↗

Hoặc quét mã QR

Mã QR ủng hộ Nihongo Biz

Mở ứng dụng ngân hàng để quét mã.