進捗状況
しんちょくじょうきょう
Tình trạng tiến độ hiện tại
進捗状況を確認します。
Tôi kiểm tra tình trạng tiến độ.
Từ vựng · BJT J2 · Theo dõi tiến độ, báo cáo và xử lý vướng mắc. 50 từ · 50 câu hỏi · 50 phút
しんちょくじょうきょう
Tình trạng tiến độ hiện tại
進捗状況を確認します。
Tôi kiểm tra tình trạng tiến độ.
しんちょくりつ
Tỷ lệ hoàn thành công việc
進捗率は六十パーセントです。
Tỷ lệ hoàn thành là sáu mươi phần trăm.
しんこうちゅう
Đang được triển khai
この案件は進行中です。
Hạng mục này đang được triển khai.
たいおうちゅう
Đang xử lý/phản hồi
お問い合わせに対応中です。
Chúng tôi đang xử lý yêu cầu liên hệ.
かくにんちゅう
Đang kiểm tra/xác minh
現在、内容を確認中です。
Hiện chúng tôi đang kiểm tra nội dung.
しょうにんまち
Đang chờ phê duyệt
この申請は承認待ちです。
Đề nghị này đang chờ phê duyệt.
かいとうまち
Đang chờ câu trả lời
お客様からの回答待ちです。
Chúng tôi đang chờ câu trả lời của khách.
さぎょうまち
Đang chờ được thực hiện
このタスクは作業待ちです。
Nhiệm vụ này đang chờ thực hiện.
ちゅうだん
Tạm ngắt công việc đang làm
作業を一時中断します。
Chúng tôi tạm ngắt công việc đang làm.
さいかい
Tiếp tục lại sau khi ngắt
午後から作業を再開します。
Chúng tôi tiếp tục công việc từ buổi chiều.
ていし
Dừng hoạt động
点検のためシステムを停止します。
Chúng tôi dừng hệ thống để kiểm tra.
じゅんちょう
Thuận lợi; tiến triển tốt
作業は順調に進んでいます。
Công việc đang tiến triển thuận lợi.
よていどおり
Đúng như dự kiến/kế hoạch
予定どおりに進んでいます。
Mọi việc đang tiến hành đúng kế hoạch.
よていよりはやい
Sớm hơn dự kiến
完了は予定より早いです。
Việc hoàn thành sớm hơn dự kiến.
よていよりおそい
Muộn hơn dự kiến
完了は予定より遅くなります。
Việc hoàn thành sẽ muộn hơn dự kiến.
ちえん
Sự chậm trễ so với kế hoạch
遅延の原因を調べます。
Tôi tìm nguyên nhân chậm trễ.
ていたい
Đình trệ; tiến triển rất ít
議論が停滞しています。
Cuộc thảo luận đang đình trệ.
ぜんしん
Tiến về phía trước; có tiến triển
話し合いが前進しました。
Việc bàn bạc đã có tiến triển.
たっせい
Đạt được mục tiêu
今月の目標を達成しました。
Chúng tôi đã đạt mục tiêu tháng này.
みたっせい
Chưa đạt mục tiêu
この目標は未達成です。
Mục tiêu này chưa đạt.
じっせき
Kết quả thực tế đã đạt
計画と実績を比較します。
Tôi so sánh kế hoạch với kết quả thực tế.
けっか
Kết quả
調査の結果を報告します。
Tôi báo cáo kết quả khảo sát.
とちゅうけいか
Diễn biến/kết quả tạm thời giữa quá trình
途中経過を共有します。
Tôi chia sẻ tình hình giữa quá trình.
けいかほうこく
Báo cáo diễn biến quá trình
午後に経過報告をします。
Tôi báo cáo diễn biến vào buổi chiều.
ちゅうかんほうこく
Báo cáo giữa kỳ/giai đoạn
来週、中間報告を行います。
Tuần sau chúng tôi báo cáo giữa kỳ.
さいしゅうほうこく
Báo cáo cuối cùng
来月、最終報告を提出します。
Tháng sau tôi nộp báo cáo cuối cùng.
にっぽう
Báo cáo hằng ngày
退勤前に日報を書きます。
Tôi viết báo cáo ngày trước khi kết thúc ca.
しゅうほう
Báo cáo tuần
金曜日に週報を送ります。
Tôi gửi báo cáo tuần vào thứ Sáu.
げっぽう
Báo cáo tháng
月報に実績を記入します。
Tôi ghi kết quả thực tế vào báo cáo tháng.
ほうれんそう
Báo cáo, liên lạc và xin ý kiến
報連相を意識して仕事を進めます。
Tôi làm việc có chú ý báo cáo, liên lạc và xin ý kiến.
じょうほうきょうゆう
Chia sẻ thông tin
関係部署と情報共有します。
Tôi chia sẻ thông tin với các bộ phận liên quan.
じょうきょうはあく
Nắm được tình hình
まず状況把握を行います。
Trước hết chúng tôi nắm tình hình.
げんじょう
Tình trạng hiện nay
現状を簡単に説明します。
Tôi giải thích ngắn gọn tình trạng hiện nay.
かだい
Vấn đề/nhiệm vụ cần giải quyết
今後の課題を整理します。
Tôi tổng hợp các vấn đề cần xử lý sắp tới.
もんだいてん
Điểm có vấn đề
資料の問題点を確認します。
Tôi kiểm tra những điểm có vấn đề trong tài liệu.
げんいん
Nguyên nhân
遅れの原因を説明します。
Tôi giải thích nguyên nhân chậm trễ.
えいきょう
Ảnh hưởng
変更の影響を確認します。
Tôi kiểm tra ảnh hưởng của thay đổi.
たいさく
Biện pháp xử lý/đối phó
遅延への対策を考えます。
Tôi cân nhắc biện pháp xử lý chậm trễ.
かいぜん
Cải thiện
作業方法を改善します。
Chúng tôi cải thiện cách làm việc.
かいぜんあん
Đề xuất cải thiện
改善案を会議で説明します。
Tôi giải thích đề xuất cải thiện trong cuộc họp.
ふぃーどばっく
Ý kiến phản hồi để điều chỉnh
資料へのフィードバックをお願いします。
Xin góp ý phản hồi về tài liệu.
ふりかえり
Nhìn lại để rút kinh nghiệm
作業後に振り返りを行います。
Chúng tôi nhìn lại để rút kinh nghiệm sau công việc.
れびゅー
Rà soát/đánh giá có phản hồi
完成した資料をレビューします。
Chúng tôi rà soát tài liệu đã hoàn thành.
しゅうせい
Sửa nội dung sai/chưa phù hợp
指摘された部分を修正します。
Tôi sửa phần được góp ý.
さいかくにん
Kiểm tra/xác nhận lại
提出前に再確認します。
Tôi kiểm tra lại trước khi nộp.
さいていしゅつ
Nộp lại
修正後に再提出します。
Tôi nộp lại sau khi sửa.
さしもどし
Trả lại để sửa/xử lý lại
申請が差し戻されました。
Đề nghị đã bị trả lại để sửa.
えすかれーしょん
Chuyển vấn đề lên cấp/bộ phận có thẩm quyền xử lý
対応が難しいためエスカレーションします。
Tôi chuyển lên cấp xử lý vì khó tự giải quyết.
たいおうりれき
Lịch sử xử lý
対応履歴を残します。
Tôi lưu lại lịch sử xử lý.
みたいおう
Chưa xử lý/chưa phản hồi
未対応の依頼を確認します。
Tôi kiểm tra các yêu cầu chưa xử lý.
Cùng chinh phục tiếng Nhật thương mại nhé!
15 phút mỗi ngày, một bước gần hơn đến mục tiêu của bạn.
Lời chào và lời cảm ơn đồng nghiệp vì công việc đã làm.