~に関して
N + に関して
Về vấn đề, liên quan đến nội dung được nêu
新製品に関して、ご報告します。
Tôi xin báo cáo về sản phẩm mới.
Ngữ pháp · BJT J3 · 8 mẫu câu · 営業報告会に出る. 8 mẫu câu · 17 câu hỏi · 25 phút
N + に関して
Về vấn đề, liên quan đến nội dung được nêu
新製品に関して、ご報告します。
Tôi xin báo cáo về sản phẩm mới.
N + を中心に
Lấy một địa điểm, người hoặc lĩnh vực làm trung tâm
大阪を中心に、販売網を広げます。
Chúng tôi mở rộng mạng lưới bán hàng với Osaka làm trung tâm.
N + において(は)
Chỉ nơi chốn, thời điểm hoặc lĩnh vực trong văn phong trang trọng
この市場においては、品質が重要です。
Trong thị trường này, chất lượng rất quan trọng.
V普通形/N + にしては
So với chuẩn thường mong đợi thì kết quả khác dự đoán
初めての発表にしては、落ち着いていました。
So với lần đầu thuyết trình, bạn ấy khá bình tĩnh.
N + として
Nêu vai trò, tư cách hoặc cách nhìn nhận
担当者として、責任を持って対応します。
Với tư cách người phụ trách, tôi sẽ xử lý có trách nhiệm.
Vた + ところ
Sau khi thực hiện một việc thì biết được kết quả
支店に聞いたところ、在庫がありました。
Sau khi hỏi chi nhánh, tôi được biết vẫn có hàng.
N + を問わず(とわず)
Không phân biệt, không đặt giới hạn theo yếu tố đó
年齢を問わず、応募できます。
Có thể ứng tuyển bất kể tuổi tác.
Vない + ことには + phủ định
Nếu chưa làm điều kiện cần thì không thể có kết quả
現地を見ないことには、判断できません。
Nếu chưa xem thực địa thì không thể đánh giá.
Cùng chinh phục tiếng Nhật thương mại nhé!
15 phút mỗi ngày, một bước gần hơn đến mục tiêu của bạn.
Lời chào và lời cảm ơn đồng nghiệp vì công việc đã làm.