NihongoBizTIẾNG NHẬT CHO CÔNG VIỆC
0

Xin lỗi & đưa ra phương án

Ngữ pháp · BJT J3 · Xin lỗi, từ chối mềm và đề nghị cách xử lý. 15 mẫu câu · 50 câu hỏi · 45 phút

~てしまい、申し訳ございません

Vて + しまい、申し訳ございません

Xin lỗi trang trọng về việc không mong muốn đã xảy ra.

お待たせしてしまい、申し訳ございません。

Tôi xin lỗi vì đã để anh/chị chờ.

~代わりに

V普通形 + 代わりに;Nの + 代わりに

Đề xuất thay một người, việc hoặc phương án bằng lựa chọn khác.

訪問する代わりに、オンラインで説明します。

Thay vì đến thăm, tôi giải thích trực tuyến.

~ようにいたします

V辞書形/Vない + ようにいたします

Cam kết chú ý để thực hiện hoặc tránh một hành động.

今後は早めに連絡するようにいたします。

Từ nay tôi sẽ chú ý liên hệ sớm.

~てしまって、すみません

Vて + しまって、すみません

Xin lỗi về việc đáng tiếc bằng cách nói gần gũi hơn.

返信が遅れてしまって、すみません。

Tôi xin lỗi vì trả lời chậm.

~ことをお詫び申し上げます

V普通形 + ことをお詫び申し上げます

Xin lỗi chính thức về một sự việc được danh từ hóa.

ご迷惑をおかけしたことをお詫び申し上げます。

Chúng tôi xin lỗi trang trọng về việc đã gây phiền hà.

~につきましてお詫び申し上げます

N + につきましてお詫び申し上げます

Nêu vấn đề cụ thể rồi xin lỗi trang trọng.

配送の遅延につきましてお詫び申し上げます。

Chúng tôi xin lỗi về việc giao hàng chậm.

~にもかかわらず

V普通形/イA + にもかかわらず; N(である)/ナAである + にもかかわらず

Nêu kết quả trái với điều đã kỳ vọng hoặc đã thông báo.

確認したにもかかわらず、誤りが残っていました。

Dù đã kiểm tra, vẫn còn lỗi.

~ところ、申し訳ありません

Vている/イA/ナAな + ところ、申し訳ありません

Xin lỗi vì làm phiền trong lúc người nghe đang ở hoàn cảnh nào đó.

お忙しいところ、申し訳ありません。

Tôi xin lỗi vì làm phiền trong lúc anh/chị bận.

~が難しい状況です

N + が難しい状況です;V辞書形+ことが…

Thông báo một yêu cầu hiện khó thực hiện bằng cách nói mềm.

明日までの納品が難しい状況です。

Hiện khó giao hàng chậm nhất vào ngày mai.

~かねます

Vます bỏ ます + かねます

Từ chối trang trọng vì khó hoặc không thể thực hiện về lập trường.

その条件では対応しかねます。

Với điều kiện đó, chúng tôi khó có thể đáp ứng.

~かねません

Vます bỏ ます + かねません

Cảnh báo khả năng một kết quả xấu có thể xảy ra.

確認を怠ると、問題が起こりかねません。

Nếu bỏ qua kiểm tra, có thể xảy ra vấn đề.

~おそれがあります

V辞書形/Vない + おそれがあります;Nの+おそれ…

Nêu nguy cơ xảy ra kết quả không mong muốn.

このままでは納期に遅れるおそれがあります。

Nếu cứ như vậy, có nguy cơ trễ hạn giao hàng.

~に変更させていただけますか

N + に変更させていただけますか

Xin phép chuyển sang phương án khác thay cho phương án ban đầu.

日程を金曜日に変更させていただけますか。

Xin cho phép tôi đổi lịch sang thứ Sáu được không?

~をご提案いたします

N + をご提案いたします

Đưa ra phương án thay thế bằng cách nói khiêm nhường.

別の日程をご提案いたします。

Tôi xin đề xuất một lịch khác.

~を検討させてください

N + を検討させてください

Xin được cân nhắc trước khi đưa ra câu trả lời.

代替案を検討させてください。

Xin cho chúng tôi cân nhắc phương án thay thế.

Minh họa anime mùa thu: học tiếng Nhật bên cửa sổ Tokyo, lá phong đỏ và mèo maneki-neko
こんにちは、Bạn!

Mỗi ngày một chút,
tự tin hơn trong công việc.

Cùng chinh phục tiếng Nhật thương mại nhé!

✦ 小さな一歩、大きな成長。Một bước nhỏ. Một tiến bộ lớn.

Bài học hôm nay

Thứ Năm, 01 tháng 10
Bạn đang làm rất tốt!

15 phút mỗi ngày, một bước gần hơn đến mục tiêu của bạn.

✦

Từ vựng mỗi ngày

BUSINESS JAPANESE
お疲れ様ですotsukaresama desu

Lời chào và lời cảm ơn đồng nghiệp vì công việc đã làm.

今日もお疲れ様です。Cảm ơn anh/chị vì công việc hôm nay.

Lưu tiến độ và tiếp tục học trên các thiết bị của bạn.

Ủng hộ Nihongo Biz

Sự ủng hộ của bạn giúp chúng mình tiếp tục phát triển nội dung học tiếng Nhật.

Ủng hộ qua PayPal ↗

Hoặc quét mã QR

Mã QR ủng hộ Nihongo Biz

Mở ứng dụng ngân hàng để quét mã.