Kính ngữ: Tôn kính và khiêm nhường
Ngữ pháp · BJT J3 · Chọn kính ngữ đúng người và đúng hành động. 15 mẫu câu · 50 câu hỏi · 45 phút
お~になる
お + Vます bỏ ます + になる
Tôn kính hành động của người được kính trọng
部長はもうお帰りになりました。
Trưởng phòng đã về rồi.
ご~になる
ご + danh từ Hán Nhật chỉ hành động + になる
Tôn kính hành động bằng cấu trúc ご~になる
お客様はこちらのサービスをご利用になります。
Khách hàng sử dụng dịch vụ này.
~られる(尊敬)
V nhóm 1 đổi sang hàng a + れる (う→われる); nhóm 2 bỏ る + られる; する→される; 来る→来られる
Tôn kính bằng dạng れる/られる
社長は明日の会議に出席されます。
Giám đốc sẽ tham dự cuộc họp ngày mai.
なさる
する→なさる; thể lịch sự なさいます
Tôn kính hành động làm của người khác
先生はどのような研究をなさっていますか。
Thầy/cô đang nghiên cứu lĩnh vực nào?
おっしゃる
言う→おっしゃる; thể lịch sự おっしゃいます
Tôn kính lời nói của người khác
部長がそうおっしゃいました。
Trưởng phòng đã nói như vậy.
いらっしゃる
行く/来る/いる→いらっしゃる; thể lịch sự いらっしゃいます
Tôn kính việc đi, đến hoặc có mặt
社長は今会議室にいらっしゃいます。
Giám đốc hiện có mặt trong phòng họp.
召し上がる
食べる/飲む→召し上がる
Tôn kính việc ăn hoặc uống
お客様は温かいお茶を召し上がりました。
Khách hàng đã uống trà nóng.
ご覧になる
見る→ご覧になる
Tôn kính hành động xem
お客様は製品の説明動画をご覧になりました。
Khách hàng đã xem video giới thiệu sản phẩm.
お~する
お + Vます bỏ ます + する
Khiêm nhường hành động hướng tới người được kính trọng
私が資料をお送りします。
Tôi sẽ gửi tài liệu.
ご~する
ご + danh từ Hán Nhật chỉ hành động + する
Khiêm nhường bằng cấu trúc ご~する
担当者が詳細をご説明します。
Người phụ trách sẽ giải thích chi tiết.
伺う
訪ねる/聞く/尋ねる→伺う
Khiêm nhường việc thăm, nghe hoặc hỏi
明日御社に伺います。
Ngày mai tôi sẽ đến thăm quý công ty.
拝見する
見る→拝見する
Khiêm nhường hành động xem
昨日お送りいただいた資料を拝見しました。
Tôi đã xem tài liệu quý vị gửi hôm qua.
申し上げる
言う→申し上げる
Khiêm nhường lời nói hướng tới người được kính trọng
皆様に心よりお礼を申し上げます。
Tôi xin chân thành cảm ơn tất cả quý vị.
いたす
する→いたす; thể lịch sự いたします
Diễn đạt trang trọng, nhún nhường việc phía mình làm
私が予約をいたします。
Tôi sẽ đặt chỗ.
参る
行く/来る→参る; thể lịch sự 参ります
Diễn đạt nhún nhường, trang trọng việc đi hoặc đến
私は明日九時に参ります。
Ngày mai tôi sẽ đến lúc chín giờ.